Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2023
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm sàn trúng tuyển đại học năm 2023 của Trường Đại học Phan Thiết và sự đa dạng của các ngành học tại trường.
Với thông tin về Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết, bạn có thể xác định đúng hướng cho sự nghiệp học tập của mình. Hãy cùng chúng tôi đến với những thông tin cụ thể và quan trọng này.

Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2023 Chính Thức
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Phan Thiết Năm 2023
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Tuyển Sinh: 7801103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn Mã Tuyển Sinh: 7810201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Luật Mã Tuyển Sinh: 7380107 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D14, D66, D84, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: CN: Luật kinh tế; Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh Mã Tuyển Sinh: 7220201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, D14, D15, D66, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã Tuyển Sinh: 7810202 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã Tuyển Sinh: 7510605 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Luật Mã Tuyển Sinh: 7380101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D14, D66, D84, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng Mã Tuyển Sinh: 7580201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện Mã Tuyển Sinh: 7320104 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, D15, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã Tuyển Sinh: 7720601 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00, D07, D08, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô Mã Tuyển Sinh: 7520130 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, A02, C01, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí Mã Tuyển Sinh: 7520103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, A02, C01, XDHB Điểm Học Bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học SPhan Thiết đào tạo:
Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu: Ngành Luật
Tìm hiểu: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu: Ngành Bất động sản
Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2022
|
Mã ngành: 7480201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7340116 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm Chuẩn: 14 |
|
Ngành Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm Chuẩn: 14 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Huế 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất