Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2023

Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu về điểm chuẩn năm 2023 của Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng và cơ hội học tập tại một trong những trường đại học hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục tại Việt Nam.

Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu về điểm chuẩn năm 2023 của Đại học Sư Phạm Đà Nẵng và cơ hội học tập tại một trong những trường đại học uy tín và phát triển ngành giáo dục tại Việt Nam.

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Giáo dục Tiểu học

Mã Tuyển Sinh: 7140202

Điểm Học Bạ THPT: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Giáo dục Chính trị

Mã Tuyển Sinh: 7140205

Điểm Học Bạ THPT: 23

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học

Mã Tuyển Sinh: 7140209

Điểm Học Bạ THPT: 28.6

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Tin học

Mã Tuyển Sinh: 7140210

Điểm Học Bạ THPT: 24.2

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Vật lý

Mã Tuyển Sinh: 7140211

Điểm Học Bạ THPT: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Hoá học

Mã Tuyển Sinh: 7140212

Điểm Học Bạ THPT: 28

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Sinh học

Mã Tuyển Sinh: 7140213

Điểm Học Bạ THPT: 25.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Ngữ vãn

Mã Tuyển Sinh: 7140217

Điểm Học Bạ THPT: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Ngữ vãn

Mã Tuyển Sinh: 7140217

Điểm Học Bạ THPT: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Địa lý

Mã Tuyển Sinh: 7140219

Điểm Học Bạ THPT: 26

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non

Mã Tuyển Sinh: 7140201

Điểm Học Bạ THPT: 18

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Âm nhạc

Mã Tuyển Sinh: 7140221

Điểm Học Bạ THPT: 20.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Tuyển Sinh: 7140247

Điểm Học Bạ THPT: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã Tuyển Sinh: 7140249

Điểm Học Bạ THPT: 23.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Giáo dục công dân

Mã Tuyển Sinh: 7140204

Điểm Học Bạ THPT: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Giáo dục thể chất

Mã Tuyển Sinh: 7140206

Điểm Học Bạ THPT: 24

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Ngành xét tuyển: Công nghệ Sinh học

Mã Tuyển Sinh: 7420201

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Hóa học gồm các chuyên Ngành xét tuyển: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích

Môi trường

Mã Tuyển Sinh: 7440112

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Văn học

Mã Tuyển Sinh: 7229030

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Lịch sử (chuyên ngành quản hệ quốc tế)

Mã Tuyển Sinh: 7229010

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 22.25

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Địa lý học (chuyên Ngành xét tuyển: Địa lý du lịch)

Mã Tuyển Sinh: 7310501

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã Tuyển Sinh: 7310630

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 23.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Văn hoá học

Mã Tuyển Sinh: 7229040

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 21.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Tâm lý học

Mã Tuyển Sinh: 7310401

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 26

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Báo chí

Mã Tuyển Sinh: 7320101

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 26.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Công tác xã hội

Mã Tuyển Sinh: 7760101

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã Tuyển Sinh: 7850101

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành xét tuyển: Vật lý kỹ thuật

Mã Tuyển Sinh: 7520401

Điểm Chuẩn:

Điểm Học Bạ THPT: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Văn học

Tìm hiểu: Ngành Văn hóa học

Tìm hiểu: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu: Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tin học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Tìm hiểu: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu: Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Tìm hiểu: Ngành Hóa học

Tìm hiểu: Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục công dân

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Báo chí

Tìm hiểu: Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2022

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng mới nhất chính thức được công bố. Điểm chuẩn cụ thể chi tiết sẽ tương ứng với từng ngành. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn tại Đại học Sư Phạm Đà Nẵng:

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19.4

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19.25

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24.8

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 23

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 19.35

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Điểm chuẩn: 20.16

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm chuẩn: 21

Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 21.94

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16.85

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 16

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 22.3

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 20

Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7220310

Điểm chuẩn: 15.5

Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm chuẩn: 20.5

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18.75

Ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Điểm chuẩn: 15.25

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 20.75

Ngành Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15.85

Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm chuẩn: 22.35

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220113CLC

Điểm chuẩn: 19

Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112CLC

Điểm chuẩn: 16

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đã Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.75

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.25

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Tâm lý học - Chất lượng cao

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.75

Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.25

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310630CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.25

Báo chí - Chất lượng cao

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

Mã ngành: 7440112

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.75

Công nghệ thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.