Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại học Đông Á 2023

Với sự quan tâm và mong muốn của mọi người, chúng tôi đã tổng hợp thông tin về điểm chuẩn Đại học Đông Á để giúp bạn hiểu rõ hơn về cơ hội học tập tại trường này.

Với sự quyết đoán của bạn và thông tin về điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2023, bạn có thể xác định đúng hướng cho sự nghiệp học tập của mình. Hãy cùng chúng tôi đến với những thông tin cụ thể và quan trọng này.

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại học Đông Á Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non

Mã Tuyển Sinh: 7140201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

- Xét kết quả thi ĐGNL: 750

Ngành xét tuyển: Giáo dục Tiểu học

Mã Tuyển Sinh: 7140202

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

- Xét kết quả thi ĐGNL: 750

Ngành xét tuyển: Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã Tuyển Sinh: 7220101

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Mã Tuyển Sinh: 7220201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Tuyển Sinh: 7220204

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật

Mã Tuyển Sinh: 7220209

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã Tuyển Sinh: 7220210

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản lý văn hoá

Mã Tuyển Sinh: 7229042

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quan hệ quốc tế

Mã Tuyển Sinh: 7310206

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Tâm lý học

Mã Tuyển Sinh: 7310401

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện

Mã Tuyển Sinh: 7320104

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Mã Tuyển Sinh: 7340101

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Digital Marketing

Mã Tuyển Sinh: 7340114

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Marketing

Mã Tuyển Sinh: 7340115

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế

Mã Tuyển Sinh: 7340120

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử

Mã Tuyển Sinh: 7340122

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã Tuyển Sinh: 7340123

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Thiết kê thời trang

Mã Tuyển Sinh: 7210404

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng

Mã Tuyển Sinh: 7340201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Kế toán

Mã Tuyển Sinh: 7340301

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực

Mã Tuyển Sinh: 7340404

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị văn phòng

Mã Tuyển Sinh: 7340406

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Luật

Mã Tuyển Sinh: 7380101

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế

Mã Tuyển Sinh: 7380107

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật máy tính

Mã Tuyển Sinh: 7480106

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo

Mã Tuyển Sinh: 7480107

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã Tuyển Sinh: 7510103

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Tuyển Sinh: 7510205

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã Tuyển Sinh: 7510301

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: CNKT điều khiển và tự động hoá

Mã Tuyển Sinh: 7510303

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã Tuyển Sinh: 7510605

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm

Mã Tuyển Sinh: 7540101

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Nông nghiệp

Mã Tuyển Sinh: 7620101

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Dược học

Mã Tuyển Sinh: 7720201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 24

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

- Xét kết quả thi ĐGNL: 850

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720301

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 19.5

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5

- Xét kết quả thi ĐGNL: 750

Ngành xét tuyển: Hộ sinh

Mã Tuyển Sinh: 7720302

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 19.5

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5

- Xét kết quả thi ĐGNL: 750

Ngành xét tuyển: Dinh dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720401

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Tuyển Sinh: 7810103

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn

Mã Tuyển Sinh: 7810201

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã Tuyển Sinh: 7810202

Điểm Học Bạ THPT:

- Xét kết quả học tập 3 kỳ học: 18

- Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

- Xét kết quả thi ĐGNL: 600

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Đông Á đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Dinh dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Dược học

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu: Ngành Nông nghiệp công nghệ cao

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành Quản trị văn phòng

Tìm hiểu: Ngành Tài chính - ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

Kết luận: Với các thông tin điểm chuẩn Đại Học Đông Á mới nhất mà Chọn trường 247 cập nhật. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.