Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023
Đừng bỏ lỡ Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023 để không bỏ lỡ thông tin quan trọng về tuyển sinh và điểm chuẩn.
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023 vừa được công bố bởi Hội đồng Tuyển sinh trường. Đây là nguồn thông tin quan trọng dành cho thí sinh và phụ huynh để biết rõ mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học năm 2023.
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Theo Điểm Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Mã Tuyển Sinh: 7420201 Ngành xét tuyển: Công nghệ Sinh học Điểm Chuẩn: 17.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310206 Ngành xét tuyển: Quan hệ Quốc tế Điểm Chuẩn: 16.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340101LK Ngành xét tuyển: Quản trị Kinh doanh (Liên kết) Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7210403 Ngành xét tuyển: Thiết kế Đồ họa Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7210404 Ngành xét tuyển: Thiết kế Thời trang Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220201 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220204 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340405 Ngành xét tuyển: Hệ thống Thông tin Quản lý Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220209 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220210 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7229030 Ngành xét tuyển: Văn học Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310630 Ngành xét tuyển: Việt Nam học Điểm Chuẩn: 17.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7320104 Ngành xét tuyển: Truyền thông Đa phương tiện Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340101 Ngành xét tuyển: Quản trị Kinh doanh Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340115 Ngành xét tuyển: Marketing Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340121 Ngành xét tuyển: Kinh doanh Thương mại Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340201 Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340301 Ngành xét tuyển: Kế toán Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340302 Ngành xét tuyển: Kiểm toán Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340404 Ngành xét tuyển: Quản trị Nhân lực Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340412 Ngành xét tuyển: Quản trị Sự kiện Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7380101 Ngành xét tuyển: Luật Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7380107 Ngành xét tuyển: Luật Kinh tế Điểm Chuẩn: 15.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7460108 Ngành xét tuyển: Khoa học Dữ liệu Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480101 Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tỉnh Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480101LK Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tính (Liên kết) Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480103 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Phần mềm Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480102 Ngành xét tuyển: Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu Điểm Chuẩn: 15.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480202 Ngành xét tuyển: An toàn Thông tin Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510102 Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510205 Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7540101 Ngành xét tuyển: Công nghệ Thực phẩm Điểm Chuẩn: 18.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510301 Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510406 Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510605 Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520201 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điện Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520212 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Y sinh Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520216 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7580101 Ngành xét tuyển: Kiến trúc Điểm Chuẩn: 45062 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7580201 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Xây dựng Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7720101 Ngành xét tuyển: Y khoa Điểm Chuẩn: 22.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7720201 Ngành xét tuyển: Dược học Điểm Chuẩn: 21.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7720201LT Ngành xét tuyển: Dược học liên thông Điểm Chuẩn: 21.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7720301 Ngành xét tuyển: Điều dưỡng Điểm Chuẩn: 19.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7720501 Ngành xét tuyển: Răng - Hàm - Mặt Điểm Chuẩn: 22.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810101 Ngành xét tuyển: Du lịch Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810103 Ngành xét tuyển: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810201 Ngành xét tuyển: Quản trị Khách sạn Điểm Chuẩn: 14.0 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810201LK Ngành xét tuyển: Quản trị Khách sạn (Liên kết) Điểm Chuẩn: 14.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810202 Ngành xét tuyển: Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Điểm Chuẩn: 15.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7850101 Ngành xét tuyển: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Điểm Chuẩn: 15.5 |
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Duy Tân Năm 2023
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:
Điểm Chuẩn Đại Học D
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Ngành Dược Điểm Học Bạ THPT: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Ngành xét tuyển: Y khoa Điểm Học Bạ THPT: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Ngành xét tuyển: Bác sĩ Răng Hàm Mặt Điểm Học Bạ THPT: 24 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 750 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 85 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên. |
|
Ngành xét tuyển: Điều dưỡng Điểm Học Bạ THPT: 19,5 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 700 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 80 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
|
Ngành xét tuyển: Kiến trúc Điểm Học Bạ THPT: 17 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 650 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 75 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
|
Ngành xét tuyển: Các ngành còn lại Điểm Học Bạ THPT: 18 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ Chức: 650 Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ Chức: 75 Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Duy Tân đào tạo:
Tìm hiểu: Thiết kế thời trang
Tìm hiểu: Ngành Tài chính ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu
Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin quản lí
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu: Ngành Thiết kế đồ họa
Tìm hiểu: Ngành Văn học
Tìm hiểu: Ngành Quản trị sự kiện
Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu: Ngành Quan hệ quốc tế
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Marketing
Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu: Ngành Luật
Tìm hiểu: Ngành Logistic & quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật y sinh
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại
Tìm hiểu: Ngành Kiến trúc
Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu: Ngành Khoa học dữ liệu
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Du lịch
Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu: Ngành An toàn thông tin
Tìm hiểu: Ngành Kiểm toán
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm
Xét Theo Điểm Thi THPT 2022
Đại học Dân Lập Duy Tân đã chính thức công bố điểm chuẩn. Năm nay mức điểm xét tuyển vào trường theo kết quả thi THPT từ 14 điểm. Ngoài ra, các ngành sau đây sẽ lấy theo điểm từng ngành cụ thể:
|
Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 14 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Hệ thống thông tin quản lí Mã ngành: 7340405 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7810101 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển: 19 |
|
Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển: 15 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển: 17 |
|
Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển: 14 |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển: 16 |
|
Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển: 14 |
Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Xét Theo Học Bạ THPT 2022
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
An toàn thông tin Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học dữ liệu Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiến trúc Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển học bạ: 17 |
|
Kiến trúc nội thất Mã ngành: 7580103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật y sinh Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Du lịch Mã ngành: 7810101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5 |
|
Dược Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Y khoa Mã ngành: 7720101 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Răng hàm mặt Mã ngành: 7720501 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản lý bệnh viện Mã ngành: 7720802 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Cụ thể:
- Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:
- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm
- Ngành Dược sĩ: 21 điểm
- Ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm
Ghi chú:
- Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường Đại Học Duy Tân.
Trên đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 14 đến 22 điểm.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Thái Bình Dương 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Kế Toán 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại học Đông Á 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất