Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023

Đừng bỏ lỡ Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023 để không bỏ lỡ thông tin quan trọng về tuyển sinh và điểm chuẩn.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2023 vừa được công bố bởi Hội đồng Tuyển sinh trường. Đây là nguồn thông tin quan trọng dành cho thí sinh và phụ huynh để biết rõ mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học năm 2023.

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Theo Điểm Thi THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã Tuyển Sinh: 7420201

Ngành xét tuyển: Công nghệ Sinh học

Điểm Chuẩn: 17.0

Mã Tuyển Sinh: 7310206

Ngành xét tuyển: Quan hệ Quốc tế

Điểm Chuẩn: 16.0

Mã Tuyển Sinh: 7340101LK

Ngành xét tuyển: Quản trị Kinh doanh (Liên kết)

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7210403

Ngành xét tuyển: Thiết kế Đồ họa

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7210404

Ngành xét tuyển: Thiết kế Thời trang

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7220201

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7220204

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340405

Ngành xét tuyển: Hệ thống Thông tin Quản lý

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7220209

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7220210

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7229030

Ngành xét tuyển: Văn học

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7310630

Ngành xét tuyển: Việt Nam học

Điểm Chuẩn: 17.0

Mã Tuyển Sinh: 7320104

Ngành xét tuyển: Truyền thông Đa phương tiện

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340101

Ngành xét tuyển: Quản trị Kinh doanh

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340115

Ngành xét tuyển: Marketing

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340121

Ngành xét tuyển: Kinh doanh Thương mại

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340201

Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340301

Ngành xét tuyển: Kế toán

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340302

Ngành xét tuyển: Kiểm toán

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340404

Ngành xét tuyển: Quản trị Nhân lực

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7340412

Ngành xét tuyển: Quản trị Sự kiện

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7380101

Ngành xét tuyển: Luật

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7380107

Ngành xét tuyển: Luật Kinh tế

Điểm Chuẩn: 15.0

Mã Tuyển Sinh: 7460108

Ngành xét tuyển: Khoa học Dữ liệu

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7480101

Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tỉnh

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7480101LK

Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tính (Liên kết)

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7480103

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Phần mềm

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7480102

Ngành xét tuyển: Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu

Điểm Chuẩn: 15.0

Mã Tuyển Sinh: 7480202

Ngành xét tuyển: An toàn Thông tin

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7510102

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7510205

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7540101

Ngành xét tuyển: Công nghệ Thực phẩm

Điểm Chuẩn: 18.0

Mã Tuyển Sinh: 7510301

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7510406

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7510605

Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7520201

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điện

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7520212

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Y sinh

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7520216

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7580101

Ngành xét tuyển: Kiến trúc

Điểm Chuẩn: 45062

Mã Tuyển Sinh: 7580201

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Xây dựng

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7720101

Ngành xét tuyển: Y khoa

Điểm Chuẩn: 22.5

Mã Tuyển Sinh: 7720201

Ngành xét tuyển: Dược học

Điểm Chuẩn: 21.0

Mã Tuyển Sinh: 7720201LT

Ngành xét tuyển: Dược học liên thông

Điểm Chuẩn: 21.0

Mã Tuyển Sinh: 7720301

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Điểm Chuẩn: 19.0

Mã Tuyển Sinh: 7720501

Ngành xét tuyển: Răng - Hàm - Mặt

Điểm Chuẩn: 22.5

Mã Tuyển Sinh: 7810101

Ngành xét tuyển: Du lịch

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7810103

Ngành xét tuyển: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7810201

Ngành xét tuyển: Quản trị Khách sạn

Điểm Chuẩn: 14.0

Mã Tuyển Sinh: 7810201LK

Ngành xét tuyển: Quản trị Khách sạn (Liên kết)

Điểm Chuẩn: 14.5

Mã Tuyển Sinh: 7810202

Ngành xét tuyển: Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Điểm Chuẩn: 15.5

Mã Tuyển Sinh: 7850101

Ngành xét tuyển: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Điểm Chuẩn: 15.5

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Duy Tân Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

 

Điểm Chuẩn Đại Học D

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Ngành Dược

Điểm Học Bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Ngành xét tuyển: Y khoa

Điểm Học Bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Ngành xét tuyển: Bác sĩ Răng Hàm Mặt

Điểm Học Bạ THPT: 24

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 750

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 85

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Điểm Học Bạ THPT: 19,5

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 700

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 80

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Ngành xét tuyển: Kiến trúc

Điểm Học Bạ THPT: 17

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 650

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 75

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Ngành xét tuyển: Các ngành còn lại

Điểm Học Bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Tphcm Tổ

Chức: 650

Điểm Chuẩn Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực Do Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tổ

Chức: 75

Yêu Cầu: Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm

xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Duy Tân đào tạo:

Tìm hiểu: Thiết kế thời trang

Tìm hiểu: Ngành Tài chính ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin quản lí

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành Thiết kế đồ họa

Tìm hiểu: Ngành Văn học

Tìm hiểu: Ngành Quản trị sự kiện

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu: Ngành Quan hệ quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu: Ngành Kiến trúc

Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Du lịch

Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu: Ngành An toàn thông tin

Tìm hiểu:  Ngành Kiểm toán

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Xét Theo Điểm Thi THPT 2022

Đại học Dân Lập Duy Tân đã chính thức công bố điểm chuẩn. Năm nay mức điểm xét tuyển vào trường theo kết quả thi THPT từ 14 điểm. Ngoài ra, các ngành sau đây sẽ lấy theo điểm từng ngành cụ thể:

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm trúng tuyển: 14

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Điểm trúng tuyển: 14

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển: 14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm trúng tuyển: 17

Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Điểm trúng tuyển: 14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển: 14

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển: 16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển: 14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm trúng tuyển: 14

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm trúng tuyển: 17

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 14

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển: 14

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Điểm trúng tuyển: 14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm trúng tuyển: 16

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển: 14

Hệ thống thông tin quản lí

Mã ngành: 7340405

Điểm trúng tuyển: 16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm trúng tuyển: 14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm trúng tuyển: 19

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển: 14

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển: 16

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Điểm trúng tuyển: 19

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển: 14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển: 14

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển: 14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển: 14

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển: 15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển: 14

 Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển: 14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển: 14

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển: 15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển: 14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển: 14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển: 14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển: 14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển: 14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển: 15

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Điểm trúng tuyển: 14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển: 15

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển: 14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm trúng tuyển: 19

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển: 15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển: 17

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển: 14

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Điểm trúng tuyển: 16

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển: 14 

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Xét Theo Học Bạ THPT 2022

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

 Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Dược

Mã ngành: 7720201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Điểm Trúng tuyển = Tổng điểm 3 Môn + Điểm Ưu tiên (Khu vực & Đối tượng)

Cụ thể:

- Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm

- Ngành Dược sĩ: 21 điểm

- Ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm

Ghi chú:

- Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường Đại Học Duy Tân.

Kết luận

Trên đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 14 đến 22 điểm.

Nội Dung Liên Quan:

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.