Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2023

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 đã được hé lộ, đừng bỏ lỡ cơ hội hiểu rõ về điểm chuẩn và cơ hội học tập tại trường.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 vừa được chủ tịch hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang công bố, đánh dấu bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh đại học năm nay.

Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia Trường Đại Học Nha Trang Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã Tuyển Sinh: 7540105MP
Ngành xét tuyển: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620301MP
Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7340101 A
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7340301PHE
Ngành xét tuyển: Kế toán
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7480201 PHE
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7810201 PHE
Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7810103P
Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620303
Ngành xét tuyển: Khoa học thủy sản
(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620305
Ngành xét tuyển: Quản lý thuỷ sản
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620301
Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thuỷ sản
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7420201
Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520320
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật môi trường
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520103
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7510202
Ngành xét tuyển: Công nghệ chế tạo máy
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520114
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520115
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật nhiệt
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7840106
Ngành xét tuyển: Khoa học hàng hải
(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520116
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí động lực
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520122
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật tàu thủy
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520130
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520201
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520216
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7580201
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7580205
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520301
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật hoá học
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7540101
Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7540105
Ngành xét tuyển: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7480201
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã Tuyển Sinh: 7340405
Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin quản lý
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7810103
Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 5

Mã Tuyển Sinh: 7810201
Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 5

Mã Tuyển Sinh: 7340101
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 5

Mã Tuyển Sinh: 7340115
Ngành xét tuyển: Marketing
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã Tuyển Sinh: 7340121
Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã Tuyển Sinh: 7340201
Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng
(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã Tuyển Sinh: 7340301
Ngành xét tuyển: Kế toán
(02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã Tuyển Sinh: 7380101
Ngành xét tuyển: Luật
(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 19
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7220201
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 6,5

Mã Tuyển Sinh: 7310101
Ngành xét tuyển: Kinh tế
(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7310105
Ngành xét tuyển: Kinh tế phát triển
Điểm Chuẩn:
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

 

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Nha Trang Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH

1. Chương trình đặc biệt

Mã Tuyển Sinh: 7540105MP
Ngành xét tuyển:Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, Vl, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620301MP
Ngành xét tuyển:Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, Vl, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7340101A
Ngành xét tuyển:Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, DL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7340301PHE
Ngành xét tuyển:Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7480201PHE
Ngành xét tuyển:Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, TH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7810201PHE
Ngành xét tuyển:Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7810103P
Ngành xét tuyển:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, TP
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 25
Điểm Tiếng Anh:

2. Chương trình chuẩn

Mã Tuyển Sinh: 7620303
Ngành xét tuyển:Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620305
Ngành xét tuyển:Quản lý thủy sản
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7620301
Ngành xét tuyển:Nuôi trồng thủy sản
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7420201
Ngành xét tuyển:Công nghệ sinh học
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520320
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520103
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7510202
Ngành xét tuyển:Công nghệ chế tạo máy
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520114
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật cơ điện tử
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520115
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật nhiệt
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7840106
Ngành xét tuyển:Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520116
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật cơ khí động lực
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520122
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật tàu thủy
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520130
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật ô tô
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520201
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520216
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7580201
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7580205
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7520301
Ngành xét tuyển:Kỹ thuật hóa học
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7540101
Ngành xét tuyển:Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7540105
Ngành xét tuyển:Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, SH
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7480201
Ngành xét tuyển:Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7340405
Ngành xét tuyển:Hệ thống thông tin quản lý
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TO, VL, HH, CN
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 25
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7810103
Ngành xét tuyển:Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7810201
Ngành xét tuyển:Quản trị khách sạn
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7340101
Ngành xét tuyển:Quản trị kinh doanh
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7340115
Ngành xét tuyển:Marketing
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 30
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Tuyển Sinh: 7340121
Ngành xét tuyển:Kinh doanh thương mại
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7340201
Ngành xét tuyển:Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7340301
Ngành xét tuyển:Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Tuyển Sinh: 7380101
Ngành xét tuyển:Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7220201
Ngành xét tuyển:Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 30
Điểm Tiếng Anh: 7

Mã Tuyển Sinh: 7310101
Ngành xét tuyển:Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 26
Điểm Tiếng Anh:

Mã Tuyển Sinh: 7310105
Ngành xét tuyển:Kinh tế phát triển
Xét tuyển các tổ Hợp môn: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 26
Điểm Tiếng Anh:

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Nha Trang đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Khai thác thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Khoa học hàng hải

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế phát triển

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Quản lý thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.