Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nha Trang
Trường Đại học Nha Trang là một trong số trường đại hoc công lập có bề dày đào tạo hơn 50 năm kinh nghiệm, với đội ngũ giảng viên tâm huyết. Trường thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các mã ngành và chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển cụ thể như sau:
Đại Học Nha Trang Tuyển Sinh 2023
Trường Đại học Nha Trang tự hào thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo đa ngành. Với môi trường học tập đa dạng và đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm, chúng tôi cam kết trang bị sinh viên kiến thức chuyên môn vững chắc và khuyến khích sự sáng tạo. Hãy cùng chúng tôi khám phá và phát triển tiềm năng của bạn trong một thành phố biển xinh đẹp - Nha Trang.
Các Ngành Nghề Tuyển Sinh, Xét Tuyển Hệ Đại Học Chính Quy:
|
Ngành đào tạo: Khai thác thủy sản Mã ngành: 7620304 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý thủy sản Mã ngành: 7620305 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Khối xét: A01, B00, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 160 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 60 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 80 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy Mã ngành: 7510202 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 60 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 80 |
|
Mã ngành: 7520115 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 80 |
|
Ngành đào tạo: Khoa học hàng hải Mã ngành: 7840106 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Mã ngành: 7520116 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy Mã ngành: 7520122 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 80 |
|
Mã ngành: 7520130 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 180 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện (Chuyên Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện, điện tử) Mã ngành: 7520201 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 140 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Khối xét: A00, A01, C01, D07 Tổng chỉ tiêu: 180 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7520301 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 180 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành: 7540105 Khối xét: A00, A01, B00, D07 Tổng chỉ tiêu: 60 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 220 |
|
Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) Mã ngành: 7810103P Khối xét: D03, D97 Tổng chỉ tiêu: 30 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Khối xét: A00, A01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 150 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 200 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 180 |
|
Mã ngành: 7340115 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 110 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 110 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 110 |
|
Mã ngành: 7340301 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 160 |
|
Mã ngành: 7380101 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 70 |
|
Mã ngành: 7220201 Khối xét: A00, A01, D14, D15 Tổng chỉ tiêu: 200 |
|
Ngành đào tạo: Kinh tế (Chuyên Ngành đào tạo: Kinh tế thủy sản) Mã ngành: 7310101 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 50 |
|
Ngành đào tạo: Kinh tế phát triển Mã ngành: 7310105 Khối xét: A01, D01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 70 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) Mã ngành: 7340101A Khối xét: A00, A01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 30 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7340301PHE Khối xét: A00, A01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 30 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7480201PHE Khối xét: A00, A01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 30 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7810103PHE Khối xét: A00, A01, D07, D96 Tổng chỉ tiêu: 60 |
Chi Tiết Các Khối Xét Tuyển
Trường Đại Học Nha Trang Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN THI SÍNH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ:
Trường Đại học Nha Trang - Nha Trang University (NTU)
- Thông tin Mã trường: TSN
- Loại hình đào tạo: Công lập
- Các Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ Liên hệ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Nha Trang - Khánh Hòa
- Số Điện Thoại Liên hệ: 0583 831 149
- Email/ Hòm Thư: tuyensinhdhts@gmail.com
- Website: http://www.ntu.edu.vn/
- facebook.com/nhatranguniversity/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH ĐẠI HỌC NHA TRANG




By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nha Trang
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Học Viện Hải Quân
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Khoa Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Đà Nẵng
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Sĩ Quan Thông Tin
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thái Bình Dương
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất