Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2023
Thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Quy Nhơn năm 2023 vừa được công bố. Đây là điểm mấu chốt quyết định cơ hội học tập của bạn, vì vậy hãy cập nhật ngay.
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2023 vừa được công bố. Đây là nguồn thông tin quan trọng dành cho thí sinh và phụ huynh để biết rõ mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học năm nay.
Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140114 Ngành xét tuyển: Quản lý Giáo dục Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,C00,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140201 Ngành xét tuyển: Giáo dục mầm non Xét tuyển các tổ Hợp môn: M00 Điểm Chuẩn: 20.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140202 Ngành xét tuyển: Giáo dục Tiểu học Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,C00,D01 Điểm Chuẩn: 24.45 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140205 Ngành xét tuyển: Giáo dục chính trị Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,D01 Điểm Chuẩn: 24.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140206 Ngành xét tuyển: Giáo dục thể chất Xét tuyển các tổ Hợp môn: T00,T02,T03,T05 Điểm Chuẩn: 22.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140209 Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01 Điểm Chuẩn: 25.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140210 Ngành xét tuyển: Sư phạm Tin học Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140211 Ngành xét tuyển: Sư phạm Vật lý Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,A02 Điểm Chuẩn: 23.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140213 Ngành xét tuyển: Sư phạm Sinh học Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00,B08,A02 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140217 Ngành xét tuyển: Sư phạm Ngữ văn Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,D14,D15 Điểm Chuẩn: 25.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140218 Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,D14 Điểm Chuẩn: 25.75 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140219 Ngành xét tuyển: Sư phạm Địa lý Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,C00,D15 Điểm Chuẩn: 23.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140231 Ngành xét tuyển: Sư phạm Tiếng Anh Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01 Điểm Chuẩn: 24.75 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140247 Ngành xét tuyển: Sư phạm Khoa học tự nhiên Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,A02,B00 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7140249 Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử Địa lý Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,C20 Điểm Chuẩn: 24.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220201 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm Chuẩn: 19.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7220204 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01,D01,D04,D15 Điểm Chuẩn: 22.25 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7229030 Ngành xét tuyển: Văn học Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,D14,D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310101 Ngành xét tuyển: Kinh tế Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 18.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310205 Ngành xét tuyển: Quản lý nhà nước Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,C00,C19,D01 Điểm Chuẩn: 17.5 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310403 Ngành xét tuyển: Tâm lý học giáo dục Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,C00,C19,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310608 Ngành xét tuyển: Đông phương học Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,D14,D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7310630 Ngành xét tuyển: Việt Nam học Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,C19,D01,D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340101 Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340201 Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340301 Ngành xét tuyển: Kế toán Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A0l,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340301CLC Ngành xét tuyển: Kế toán CLC Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7340302 Ngành xét tuyển: Kiểm toán Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7380101 Ngành xét tuyển: Luật Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,C00,C19,D01 Điểm Chuẩn: 17.75 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7460108 Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07,D90 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7460112 Ngành xét tuyển: Toán ứng dụng Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07,D90 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480103 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480107 Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07,D90 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7480201 Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01 D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510205 Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00.A01 Điểm Chuẩn: 22 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510401 Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật hoá học Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,B00,C02,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7510605 Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520201 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520207 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7520216 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7540101 Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,B00,C02,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7580201 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7620109 Ngành xét tuyển: Nông học Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00,B03,B04,C08 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7760101 Ngành xét tuyển: Công tác xã hội Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00,D01,D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810103 Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01,D01,D14 Điểm Chuẩn: 17.75 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7810201 Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,A01 D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7850101 Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,B00,C04,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Mã Tuyển Sinh: 7850103 Ngành xét tuyển: Quản lý đất đai Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00,B00,C04,D01 Điểm Chuẩn: 15 |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Quy Nhơn đào tạo:
Tìm hiểu: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu: Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)
Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)
Tìm hiểu: Ngành Văn học (Báo chí)
Tìm hiểu: Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)
Tìm hiểu: Ngành Tâm lý học giáo dục
Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tin học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Địa lý
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu: Ngành Quản lý Nhà nước
Tìm hiểu: Ngành Quản lý Giáo dục
Tìm hiểu: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu: Ngành Nông học
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Luật
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT)
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện
Tìm hiểu: Ngành Kiểm toán
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục Tiểu học
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục thể chất
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục chính trị
Tìm hiểu: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
Đại học Quy Nhơn chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Ngưỡng điểm chuẩn năm nay từ 15 điểm. Chi tiết các ngành của Đại học Quy Nhơn như sau:
|
Mã ngành: 7140205 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 26 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 24 |
|
Mã ngành: 7140114 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 22.25 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 28.5 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 16 |
|
Mã ngành: 7340302 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 17 |
|
Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) Mã ngành: 7440122 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT) Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu) Mã ngành: 7460112 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 16 |
|
Ngành Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 17.5 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 16 |
|
Mã ngành: 7850103 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7310205 Điểm chuẩn: 18 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7310403 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Văn học (Báo chí) Mã ngành: 7229030 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 19.5 |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến) Mã ngành: 7510205 Điểm chuẩn: 16 |
Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Xét Theo Học Bạ 2022
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.5 |
|
Khoa học dữ liệu Mã ngành: 7460108 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Quản lý giáo dục Mã ngành: 7140114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: Chờ có điểm thi NK |
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5 |
|
Giáo dục chính trị Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: Chờ có điểm thi NK |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Sư phạm Lịch sử Địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Khoa học vật liệu Mã ngành: 7440122 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành: 7460112 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7480207 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản lý nhà nước Mã ngành: 7310205 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Tâm lý học giáo dục Mã ngành: 7310403 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Đông phương học Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Huế 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Đại Học Huế 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất