Thông báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải luôn chào đón những tân sinh viên đầy khát vọng. Đừng bỏ lỡ cơ hội đọc bài viết này để cập nhật thông tin về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải và mức điểm trúng tuyển tại các cơ sở đào tạo ở Hà Nội, Vĩnh Phúc và Thái Nguyên.

Điểm Chuẩn là cơ hội để bạn chuẩn bị tốt hơn cho tương lai học tập và nghề nghiệp trong lĩnh vực giao thông vận tải. Thông tin về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023 sẽ giúp bạn sẵn sàng cho một hành trình đại học đầy triển vọng và ý nghĩa.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Tuyển Sinh: GTA CL2

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Chuẩn: 45284

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã Tuyển Sinh: GTADCTD2

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử

Điểm Chuẩn: 45131

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10

Mã Tuyển Sinh: GTADCQM2

Ngành xét tuyển: Quản trị Marketing

Điểm Chuẩn: 23.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã Tuyển Sinh: GTADCVL2

Ngành xét tuyển: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm Chuẩn: 23.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCLH2

Ngành xét tuyển: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm Chuẩn: 23.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Tuyển Sinh: GTADCTT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn: 45222

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã Tuyển Sinh: GTADCCN2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Chuẩn: 45192

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Tuyển Sinh: GTADCQT2

Ngành xét tuyển: Quản trị doanh nghiệp

Điểm Chuẩn: 22.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCTG2

Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn: 22.80

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã Tuyển Sinh: GTADCDT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn: 22.70

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã Tuyển Sinh: GTADCOT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn: 22.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCTN2

Ngành xét tuyển: Tài chính doanh nghiệp

Điểm Chuẩn: 22.55

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Tuyển Sinh: GTADCCO2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm Chuẩn: 22.50

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Tuyển Sinh: GTADCKT2

Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp

Điểm Chuẩn: 22.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCHL2

Ngành xét tuyển: Hải quan và Logistics

Điểm Chuẩn: 21.95

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Tuyển Sinh: GTADCHT2

Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin

Điểm Chuẩn: 21.90

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCKT1

Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn: 21.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã Tuyển Sinh: GTADCKX2

Ngành xét tuyển: Kinh tế xây dựng

Điểm Chuẩn: 21.40

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7

Mã Tuyển Sinh: GTADCTT1

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn: 21.30

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Tuyển Sinh: GTADCCK2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Điểm Chuẩn: 21.25

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Tuyển Sinh: GTADCOG2

Ngành xét tuyển: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn: 21.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Tuyển Sinh: GTADCQX2

Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng

Điểm Chuẩn: 45220

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã Tuyển Sinh: GTADCOT1

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn: 20.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã Tuyển Sinh: GTADCCD1

Ngành xét tuyển: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCCD2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCCH2

Ngành xét tuyển: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCDD2

Ngành xét tuyển: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCKN2

Ngành xét tuyển: Kiến trúc nội thất

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCMN2

Ngành xét tuyển: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCTQ2

Ngành xét tuyển: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm Chuẩn: 16.00

Mã Tuyển Sinh: GTADCXQ2

Ngành xét tuyển: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm Chuẩn: 16.00

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

THÔNG TIN NGÀNH

Mã Tuyển Sinh: GTADCTD2

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử

Điểm Học Bạ THPT: 29

Mã Tuyển Sinh: GTADCLG2

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Học Bạ THPT: 29

Mã Tuyển Sinh: GTADCTT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Điểm Học Bạ THPT: 28,5

Mã Tuyển Sinh: GTADCQM2

Ngành xét tuyển: Quản trị Marketing

Điểm Học Bạ THPT: 28

Mã Tuyển Sinh: GTADCQT2

Ngành xét tuyển: Quản trị doanh nghiệp

Điểm Học Bạ THPT: 27

Mã Tuyển Sinh: GTADCHT2

Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin

Điểm Học Bạ THPT: 27

Mã Tuyển Sinh: GTADCOT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Học Bạ THPT: 27

Mã Tuyển Sinh: GTADCTN2

Ngành xét tuyển: Tài chính doanh nghiệp

Điểm Học Bạ THPT: 26,5

Mã Tuyển Sinh: GTADCHL2

Ngành xét tuyển: Hải quan và Logistics

Điểm Học Bạ THPT: 26

Mã Tuyển Sinh: GTADCKT2

Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp

Điểm Học Bạ THPT: 26

Mã Tuyển Sinh: GTADCCN2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Học Bạ THPT: 26

Mã Tuyển Sinh: GTADCCO2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm Học Bạ THPT: 26

Mã Tuyển Sinh: GTADCDT2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Học Bạ THPT: 26

Mã Tuyển Sinh: GTADCVL2

Ngành xét tuyển: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm Học Bạ THPT: 25

Mã Tuyển Sinh: GTADCTG2

Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm Học Bạ THPT: 24

Mã Tuyển Sinh: GTADCLH2

Ngành xét tuyển: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm Học Bạ THPT: 24

Mã Tuyển Sinh: GTADCKX2

Ngành xét tuyển: Kinh tế xây dựng

Điểm Học Bạ THPT: 23

Mã Tuyển Sinh: GTADCCK2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm Học Bạ THPT: 22

Mã Tuyển Sinh: GTADCOG2

Ngành xét tuyển: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm Học Bạ THPT: 22

Mã Tuyển Sinh: GTADCQX2

Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng

Điểm Học Bạ THPT: 22

Mã Tuyển Sinh: GTADCKT1

Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCTT1

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCKN2

Ngành xét tuyển: Kiến trúc nội thất

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCDD2

Ngành xét tuyển: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCXQ2

Ngành xét tuyển: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCCD2

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCTQ2

Ngành xét tuyển: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCCD1

Ngành xét tuyển: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCOT1

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Học Bạ THPT: 20

Mã Tuyển Sinh: GTADCMN2

Ngành xét tuyển: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm Học Bạ THPT: 20

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Khai thác vận tải

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

 ☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Điểm Chuẩn: 25.3

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Điểm Chuẩn: 24.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: GTADCTM2

Điểm Chuẩn: 24.05

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Điểm Chuẩn: 25.35

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Điểm Chuẩn: 25.35

Kế toán

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Khai thác vận tải

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã Ngành:  
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình DD-CN
Mã ngành: GTADCDD1
Điểm Chuẩn: 15.00

Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT1
Điểm Chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADCOT1
Điểm Chuẩn: 20  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG1
Điểm Chuẩn: 22.5

Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT1
Điểm Chuẩn: 20

Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX1
Điểm Chuẩn: 17.65

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT1
Điểm Chuẩn: 20.95

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM1
Điểm Chuẩn: 17.8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCD1
Điểm Chuẩn: 16

☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã ngành: 
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD3
Điểm Chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADC0T3
Điểm Chuẩn: 17.55

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ 2022

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Thương mại điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Quản trị Marketing

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Hệ thống thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Kinh tế xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Quản lý xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sau khi xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học công nghệ giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau đây.

Lưu ý thí sinh:  Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.

  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.

Lời Kết : Trên đây là thông tin chính thức về điểm chuẩn đại học trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm thí sinh có thể tham khảo thêm một số thông tin tuyển sinh của trường bên dưới đây.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.