Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023

Hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long đã chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển. Với 23 ngành nghề thuộc các lĩnh vực tổng hợp, thí sinh hãy khám phá và tìm hiểu những khả năng mà trường mang lại.

Trong sự kiện đáng chú ý này, mức điểm chuẩn trúng tuyển không chỉ là con số, mà còn là bước đầu tiên hướng tới tri thức. Thông báo chính thức đã từ trường Điểm Chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long, mở ra cánh cửa cho hành trình học tập đầy thách thức.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Kinh tế
 Mã Tuyển Sinh: 7310101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kế toán
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Tài chính- Ngân hàng
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện
 Mã Tuyển Sinh: 7320104
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Mã Tuyển Sinh: 7340120
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử
 Mã Tuyển Sinh: 7340122
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã Tuyển Sinh: 7510203
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã Tuyển Sinh: 7510303
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ chế tạo máy
 Mã Tuyển Sinh: 7510202
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã Tuyển Sinh: 7510201
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ
 Mã Tuyển Sinh: 7510301
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật điện
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
 Mã Tuyển Sinh: 7480201
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Internet of Things - ioT
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - An toàn thông tin
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Điện toán đám mây
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Khoa học máy tính
 Mã Tuyển Sinh: 7480101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Khoa học dữ liệu
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã Tuyển Sinh: 7510605
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Tuyển Sinh: 7510205
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Tuyển Sinh: 7520116
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô
 Mã Tuyển Sinh: 7520130
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn:
 Điểm Học Bạ THPT:

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
 Mã Tuyển Sinh: 7510206
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã Tuyển Sinh: 7510102
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,1)01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sáu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã Tuyển Sinh: 7510104
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
 Mã Tuyển Sinh: 7540101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Thú y
 Mã Tuyển Sinh: 7640101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
 Mã Tuyển Sinh: 7420201
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật hóa học
 Mã Tuyển Sinh: 7520301
 Xét tuyển các tổ Hợp môn:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật hóa môi trường
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - KỸ thuật hóa dược
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ sau thu hoạch
 Mã Tuyển Sinh: 7540104
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Giáo dục học
 Mã Tuyển Sinh: 7140101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Quản lý giáo dục
 Mã Tuyển Sinh: 7140114
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: AOI, D01,C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công tác xã hội
 Mã Tuyển Sinh: 7760101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Du lịch
 Mã Tuyển Sinh: 7810101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã Tuyển Sinh: 7810103
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Luật
 Mã Tuyển Sinh: 7380101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01 D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Sư phạm công nghệ
 Mã Tuyển Sinh: 7140246
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C04, C14
 Điểm Chuẩn: 19,0
 Điểm Học Bạ THPT: 24,0

Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật bản

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: CN kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã Tuyển Sinh: 7510102 NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã Tuyển Sinh: 7510104 NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
 Mã Tuyển Sinh: 7420201_NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã Tuyển Sinh:
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
 Mã Tuyển Sinh: 7540101-NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Tuyển Sinh: 7520116-NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điều khiển
 Mã Tuyển Sinh: 7510303-NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ chế tạo máy
 Mã Tuyển Sinh: 7510202 NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã Tuyển Sinh: 7510301-NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã Tuyển Sinh: 7510201NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Tuyển Sinh: 7510205 NB
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm Học Bạ THPT: 18,0

Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình chất lượng cao (liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG Hàn Quốc)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Kinh tế
 Mã Tuyển Sinh: 7310101CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Kế toán
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Quản trị kinh doanh
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Tài chính-Ngân hàng
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Khoa học máy tính
 Mã Tuyển Sinh: 7480101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01 C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: CN kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã Tuyển Sinh: 7510303 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 DOI C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã Tuyển Sinh: 7510203 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Tuyển Sinh: 7520116 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 DOI C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ- khí
 Mã Tuyển Sinh: 7510201 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã Tuyển Sinh: 7510301 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A0l,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
 Mã Tuyển Sinh: 7480201_CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Internet of Things - ioT
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: -An toàn thông tin
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: - Điện toán đám mây
 Mã Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01 C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Tuyển Sinh: 7510205 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã Tuyển Sinh: 7510605_CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
 Mã Tuyển Sinh: 7540101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Du lịch
 Mã Tuyển Sinh: 7810101-CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A01,D01,C00,C19
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm Học Bạ THPT: 18

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Nhóm ngành Kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2022

Nhóm ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long do ban biên tập Chọn trường 247 cập nhật mới nhất.

Nội Dung Liên Quan:
 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.