Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang 2023

Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Tiền Giang đã chính thức lên sóng. Trường đào tạo 21 ngành nghề đa dạng, và chi tiết điểm chuẩn của từng ngành đã được công bố để thí sinh tham khảo.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang 2023 đã có. Hãy cùng chúng tôi khám phá mức điểm chuẩn của các ngành nghề đa dạng tại trường này.

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành xét tuyển: Kế toán
Mã Tuyển Sinh: 7340301
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn: 17,5

Ngành xét tuyển: Quản trị Kinh doanh
Mã Tuyển Sinh: 7340101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Tài chính ngân hàng
Mã Tuyển Sinh: 7340201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Kinh tế
Mã Tuyển Sinh: 7310101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Luật
Mã Tuyển Sinh: 7380101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01;D01; C00; D66
Điểm Chuẩn: 16,5

Ngành xét tuyển: Công nghệ Thực phẩm
Mã Tuyển Sinh: 7540101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản
Mã Tuyển Sinh: 7620301
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Chăn nuôi
Mã Tuyển Sinh: 7620105
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Công nghệ Sinh học
Mã Tuyển Sinh: 7420201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Bảo vệ thực vật
Mã Tuyển Sinh: 7620112
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Công nghệ Thông tin
Mã Tuyển Sinh: 7480201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn: 15.0

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Mã Tuyển Sinh: 7510103
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn: 15.0

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Mã Tuyển Sinh: 7510201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn: 15.0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã Tuyển Sinh: 7510303
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn: 15.0

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7510203
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Văn hóa học
Mã Tuyển Sinh: 7229040
Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00; D01; D14; D78
Điểm Chuẩn: 15

Ngành xét tuyển: Du lịch
Mã Tuyển Sinh: 7810101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00;D01; D14; D78
Điểm Chuẩn: 15

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Tiền Giang Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Kế toán
Mã Tuyển Sinh:7340301
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm Học Bạ THPT: 23,37

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh
Mã Tuyển Sinh:7340101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm Học Bạ THPT: 21,34

Ngành xét tuyển: Tài chính ngân hàng
Mã Tuyển Sinh:7340201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm Học Bạ THPT: 23,65

Ngành xét tuyển: Kinh tế
Mã Tuyển Sinh:7310101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm Học Bạ THPT: 20,92

Ngành xét tuyển: Luật
Mã Tuyển Sinh:7380101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01, C00, D66
Điểm Học Bạ THPT: 21,6

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
Mã Tuyển Sinh:7480201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm Học Bạ THPT: 19,5

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
Mã Tuyển Sinh:7540101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B08
Điểm Học Bạ THPT: 20,47

Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản
Mã Tuyển Sinh:7620301
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B08
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Chăn nuôi
Mã Tuyển Sinh:7620105
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B08
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
Mã Tuyển Sinh:7420201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B08
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Bảo vệ thực vật
Mã Tuyển Sinh:7620112
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B08
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
Mã Tuyển Sinh:7510103
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Mã Tuyển Sinh:7510201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã Tuyển Sinh:7510303
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã Tuyển Sinh:7510203
Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Văn hóa học
Mã Tuyển Sinh:7229040
Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01, D14, D78
Điểm Học Bạ THPT: 18

Ngành xét tuyển: Du lịch
Mã Tuyển Sinh:7810101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01, D14, D78
Điểm Học Bạ THPT: 18

2. Điểm theo phương thức thi ĐGNL

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Công nghệ Thực phẩm
Mã Tuyển Sinh:7540101
Xét tuyển các tổ Hợp môn: NL1
Điểm đủ điều kiện: 603

Ngành xét tuyển: Công nghệ Thông tin
Mã Tuyển Sinh:7480201
Xét tuyển các tổ Hợp môn: NL1
Điểm đủ điều kiện: 670

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Tiền Giang đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành Chăn nuôi

Tìm hiểu: Ngành Bảo vệ thực vật

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang chính thức được Ban Giám Hiệu nhà trường chính thức công bố cụ thể như sau:

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 21.50

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 21.25

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15

Điểm ti ĐGNL: 614

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 15

Ngành Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 669

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 720

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 634

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 18.5

Điểm thi ĐGNL: 617

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Điểm chuẩn: 15

ĐIểm thi ĐGNL: 614

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 23.25

Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Tiền Giang 2022

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.41

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.08

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.11

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.31

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp xét: A01, D01, C00, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.44

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.45

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.54

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang được ban biên tập Chọn trường 247 cập nhật mới nhất.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.