Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023

Trường Đại học Tây Đô, một trường tư thục với mức điểm chuẩn hấp dẫn, đã chính thức thông báo về điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023. Hãy đọc bài viết này để nắm bắt thông tin chi tiết và cơ hội học tập.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023 đã chính thức được hé lộ. Trường sẽ hướng dẫn thí sinh và phụ huynh hiểu rõ hơn về quá trình xét tuyển và cơ hội học tập tại Đại học Tây Đô.

Điểm Chuẩn Xét Theo Điểm Thi THPTQG Trường Đại Học Tây Đô Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Dược học

Mã Tuyển Sinh: 7720201

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00, D07, C02

Điểm Chuẩn: 21

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720301

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00, D08, B03

Điểm Chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 550

Ngành xét tuyển: Dinh dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720401

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Hóa học chuyên ngành hóa dược

Mã Tuyển Sinh: 7440112

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế

Mã Tuyển Sinh: 7380107

Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D14, D84, D66

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Tuyển Sinh: 7510605

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Kế toán

Mã Tuyển Sinh: 7340301

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Tài chính ngán hàng

Mã Tuyển Sinh: 7340201

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Mã Tuyển Sinh: 7340101

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Tuyển Sinh: 7810103

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Marketing

Mã Tuyển Sinh: 7340115

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế

Mã Tuyển Sinh: 7340120

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, C04

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Việt Nam học

Mã Tuyển Sinh: 7310630

Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, C00, D14, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Du lịch

Mã Tuyển Sinh: 7810101

Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, C00, D14, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn

Mã Tuyển Sinh: 7810201

Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, C00, D14, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Văn học

Mã Tuyển Sinh: 7229030

Xét tuyển các tổ Hợp môn: C04, C00, D14, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Văn hóa học

Mã Tuyển Sinh: 7229040

Xét tuyển các tổ Hợp môn: C04, C00, D14, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Mã Tuyển Sinh: 7220201

Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, D14, D15, D66

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản

Mã Tuyển Sinh: 7620301

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Quản lý đất đai

Mã Tuyển Sinh: 7850103

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, D01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm

Mã Tuyển Sinh: 7540101

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A02, A01, C01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã Tuyển Sinh: 7510102

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A02, A01, C01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: 7480201

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A02, A01, C01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã Tuyển Sinh: 7510301

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A02, A01, C01

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Thú y

Mã Tuyển Sinh: 7640101

Xét tuyển các tổ Hợp môn: B00, A06, B02, C02

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện

Mã Tuyển Sinh: 7320104

Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00, D01, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành xét tuyển: Thiết kế đồ họa

Mã Tuyển Sinh: 7210403

Xét tuyển các tổ Hợp môn: C04, D01, D10, D15

Điểm Chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Tây Đô Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

HÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Dược học

Mã Tuyển Sinh: 7720201

Điểm Học Bạ THPT: 20 (học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0)

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720301

Điểm Học Bạ THPT: 18 (học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

Ngành xét tuyển: Dinh dưỡng

Mã Tuyển Sinh: 7720401

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Hóa học chuyên ngành hóa dược

Mã Tuyển Sinh: 7440112

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế

Mã Tuyển Sinh: 7380107

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Tuyển Sinh: 7510605

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Kế toán

Mã Tuyển Sinh: 7340301

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Tài chính ngán hàng

Mã Tuyển Sinh: 7340201

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Mã Tuyển Sinh: 7340101

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Tuyển Sinh: 7810103

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Marketing

Mã Tuyển Sinh: 7340115

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế

Mã Tuyển Sinh: 7340120

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Việt Nam học

Mã Tuyển Sinh: 7310630

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Du lịch

Mã Tuyển Sinh: 7810101

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn

Mã Tuyển Sinh: 7810201

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Văn học

Mã Tuyển Sinh: 7229030

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Văn hóa học

Mã Tuyển Sinh: 7229040

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Mã Tuyển Sinh: 7220201

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản

Mã Tuyển Sinh: 7620301

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Quản lý đất đai

Mã Tuyển Sinh: 7850103

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm

Mã Tuyển Sinh: 7540101

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã Tuyển Sinh: 7510102

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã Tuyển Sinh: 7510301

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Thú y

Mã Tuyển Sinh: 7640101

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện

Mã Tuyển Sinh: 7320104

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Ngành xét tuyển: Thiết kế đồ họa

Mã Tuyển Sinh: 7210403

Điểm Học Bạ THPT: 16.5

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Tây Đô đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Thiết kế đồ họa

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu: Ngành Văn học

Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Hóa dược (Dự kiến)

Tìm hiểu: Ngành Dược học

Tìm hiểu: Ngành Du lịch

Tìm hiểu: Ngành Dinh dưỡng (Mới)

Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu: Ngành Thú y

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2022

Trường Đại Học Tây Đô chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2022 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 550

Ngành Dinh dưỡng (Mới)

Mã ngành: 7720401

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Hóa dược (Dự kiến)

Mã ngành: 7720203

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Thú y

Mã ngành: 7640101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Tây Đô 2022 do Chọn trường 247 thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.