Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2023
Năm 2023 đã đến, và Đại học Cửu Long (DCL) đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển. Hãy đọc bài viết dưới đây để biết thông tin chi tiết và chuẩn bị cho hành trình học tập đầy triển vọng.
Năm 2023 đã đến, Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long đã chính thức công bố. Hãy đọc bài viết này để nắm vững thông tin và chuẩn bị cho tương lai học đầy triển vọng.
Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Xét Theo Kết Quả Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Điều dưỡng Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Điều dưỡng - Y học cổ truyền Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Dinh dưỡng học Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Gây mê hồi sức Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Hộ sinh Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Răng, hàm, mặt Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Phục hồi chức năng Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Thẩm mỹ Mã Tuyển Sinh: 7720301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7720601 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã Tuyển Sinh: 7720601 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Mã Tuyển Sinh: 7720601 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Dược học Mã Tuyển Sinh: 7720201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Mã Tuyển Sinh: 7720201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7210403 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thiết kế đồ họa Mã Tuyển Sinh: 7210403 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thiết kế thời trang Mã Tuyển Sinh: 7210403 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thiết kế nội thất Mã Tuyển Sinh: 7210403 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7220201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Tiếng Anh thương mại Mã Tuyển Sinh: 7220201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Tiếng Anh biên - Phiên dịch Mã Tuyển Sinh: 7220201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7220101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Ngữ văn học Mã Tuyển Sinh: 7220101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Báo chí truyền thông Mã Tuyển Sinh: 7220101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản lý văn hóa Mã Tuyển Sinh: 7220101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị văn phòng Mã Tuyển Sinh: 7220101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Đông phương học, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7310608 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Đông Nam Á học Mã Tuyển Sinh: 7310608 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Trung Quốc học Mã Tuyển Sinh: 7310608 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Hàn Quốc học Mã Tuyển Sinh: 7310608 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Nhật Bản học Mã Tuyển Sinh: 7310608 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7760101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công tác xã hội Mã Tuyển Sinh: 7760101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Xã hội học Mã Tuyển Sinh: 7760101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7810103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Tuyển Sinh: 7810103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị khách sạn & resort Mã Tuyển Sinh: 7810103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị nhà hàng Mã Tuyển Sinh: 7810103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Hướng dẫn viên du lịch Mã Tuyển Sinh: 7810103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Luật Mã Tuyển Sinh: 7380101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Luật kinh tế Mã Tuyển Sinh: 7380107 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị kinh doanh Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị marketing Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản lý kinh tế Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Quản trị dịch vụ hàng không Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kinh doanh thương mại Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kinh doanh xuất nhập khẩu Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kinh doanh bất động sản Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thương mại quốc tế Mã Tuyển Sinh: 7340121 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kế toán doanh nghiệp Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kế toán hành chính sự nghiệp Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kế toán tài chính Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kiểm toán Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Tài chính doanh nghiệp Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Tài chính bảo hiểm và đầu tư Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Tài chính – Ngân hàng Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Ngân hàng Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thuế và hải quan Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - An toàn thông tin Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ đa phương tiện Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật phần mềm Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Mạng máy tính và an ninh mạng Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Phát triển ứng dụng di động Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Thương mại điện tử Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Trí tuệ nhân tạo Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã Tuyển Sinh: 7510205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7510201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ chế tạo máy Mã Tuyển Sinh: 7510205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Cơ điện tử Mã Tuyển Sinh: 7510205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Máy chế biến thực phẩm Mã Tuyển Sinh: 7510205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã Tuyển Sinh: 7510102 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: (Thiết kế kiến trúc xây dựng) Mã Tuyển Sinh: 7510102 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7580205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã Tuyển Sinh: 7580205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô Mã Tuyển Sinh: 7580205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7510301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Kỹ thuật y sinh Mã Tuyển Sinh: 7510301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ điện lạnh Mã Tuyển Sinh: 7510301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7540101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản Mã Tuyển Sinh: 7540101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản Mã Tuyển Sinh: 7540101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7420201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học Mã Tuyển Sinh: 7420201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Công nghệ sinh học Y dược Mã Tuyển Sinh: 7420201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản Mã Tuyển Sinh: 7620301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Nông học, gồm các chuyên ngành: Mã Tuyển Sinh: 7620109 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Sản xuất giống nông nghiệp Mã Tuyển Sinh: 7620109 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: - Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Mã Tuyển Sinh: 7620109 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Bảo vệ thực vật Mã Tuyển Sinh: 7620112 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: (Kinh doanh vật tư nông nghiệp) Mã Tuyển Sinh: 7620112 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
|
Ngành xét tuyển: Thú y Mã Tuyển Sinh: 7640101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn: 15 |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Cửu Long đào tạo:
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu: Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Tìm hiểu: Ngành Thiết kế đồ họa
Tìm hiểu: Ngành Tài chính - ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu: Ngành Nông học
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Luật
Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Dược học
Tìm hiểu: Ngành Đông Phương học
Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu: Ngành Bảo vệ thực vật
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Xét Theo Kết Quả Thi THPT 2022
Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2022 hệ Chính Quy cụ thể như sau:
|
Mã ngành: 7210403 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 21,00 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành: 7720601 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620112 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15,00 |
Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Cửu Long 2022
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên. |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Đông Phương học Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Tài chính - ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7210205 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7510201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
(*): Điểm chuẩn trúng tuyển, chưa bao gồm các loại điểm ưu tiên, có thể là:
- Điểm trung bình chung của tổ hợp 3 môn xét tuyển
- Điểm trung bình cả năm lớp 12 (Hoặc điểm trung bình chung của HK 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
Điểm chuẩn mỗi ngành bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển giữa các hình thức xét học bạ THPT và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng
Lời Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Cửu Long 2022 do Chọn trường 247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Việt Đức 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Nai 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất