Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển đã được Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp công bố, mở ra cửa vào ngôi trường với 29 ngành nghề học phong phú.

Với thông điệp chính thức về điểm chuẩn, trường Đại học Đồng Tháp đã truyền tải thông tin quan trọng đến cộng đồng thí sinh, tạo ra sự bùng nổ trong cảm xúc và kỳ vọng.

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non

Mã Tuyển Sinh: 7140201

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn. Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 23,23

Điểm Học Bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Ngành xét tuyển: Giáo dục Tiểu học

Mã Tuyển Sinh: 7140202

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Toán, Lý

C03: Văn, Toán, Sử

C04: Văn. Toán. Địa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 23.28

Điểm Học Bạ THPT:  28,3

ĐGNL: 701

Ngành xét tuyển: Giáo dục Công dân

Mã Tuyển Sinh: 7140204

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C00: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 26,51

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Giáo dục Chính trị

Mã Tuyển Sinh: 7140205

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 25,8

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Giáo dục Thể chất

Mã Tuyển Sinh: 7140206

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

T00: Toán, Sinh, NKTDTT

T05: Văn. GDCD, NKTDTT

T06: Toán. Đia. NKTDTT

T07: Văn, Địa, NKTDTT

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 25,66

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh

Mã Tuyển Sinh: 7140209

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

A04: Toán. Lý, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 24,17

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Vật lý

Mã Tuyển Sinh: 7140211

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý, Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 23.98

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Hóa học

Mã Tuyển Sinh: 7140212

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

A06: Toán. Hóa. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 24,45

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Sinh học

Mã Tuyển Sinh: 7140213

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A02: Toán. Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

B02: Toán. Sinh. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 44980

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm ngữ Văn

Mã Tuyển Sinh: 7140217

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử, GDCD

D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 26,4

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử

Mã Tuyển Sinh: 7140218

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh

D09: Toán. Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 27,4

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Địa lý

Mã Tuyển Sinh: 7140219

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Vẫn. Sử. Đja

C04: Văn, Toán, Địa

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán. Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 25,57

Điểm Học Bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Âm nhạc

Mã Tuyển Sinh: 7140221

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 18

Điểm Học Bạ THPT:  24,96

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Mỹ thuật

Mã Tuyển Sinh: 7140222

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 18

Điểm Học Bạ THPT:  22

ĐGNL: không xét

Ngành xét tuyển: Sư phạm Tiếng Anh

Mã Tuyển Sinh: 7140231

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn. Địa. Tiếng Anh

D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 23.79

Điểm Học Bạ THPT:  28,5

ĐGNL: 770

Ngành xét tuyển: Sư phạm Công nghệ

Mã Tuyển Sinh: 7140246

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 19

Điểm Học Bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Ngành xét tuyển: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Tuyển Sinh: 7140247

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A02: Toán, Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 19

Điểm Học Bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã Tuyển Sinh: 7140249

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

D14: Văn. Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 20,25

Điểm Học Bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch

Mã Tuyển Sinh: 7220201

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh

D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 18

Điểm Học Bạ THPT:  24

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh

Mã Tuyển Sinh: 7220204

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 18

Điểm Học Bạ THPT:  25

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông)

Mã Tuyển Sinh: 7229042

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

C20: Văn, Địa, GDCD

D14: Văn. Sử. Tieng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Tâm lý học giáo dục

Mã Tuyển Sinh: 7310403

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Vàn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã Tuyển Sinh: 7310501

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A07: Toán, Sử, Địa

C01: Văn, Sử, Địa

D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

Mã Tuyển Sinh: 7310630

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn. Địa. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  20

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Mã Tuyển Sinh: 7340101

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế

Mã Tuyển Sinh: 7340120

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng

Mã Tuyển Sinh: 7340201

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Kế toán

Mã Tuyển Sinh: 7340301

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)

Mã Tuyển Sinh: 7480101

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: 7480201

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 16

Điểm Học Bạ THPT:  22

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã Tuyển Sinh: 7620109

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản

Mã Tuyển Sinh: 7620301

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Công tác xã hội

Mã Tuyển Sinh: 7760101

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn, Địa. GDCD

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã Tuyển Sinh: 7850101

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Quản lý đất đai

Mã Tuyển Sinh: 7850103

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 15

Điểm Học Bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã Tuyển Sinh: 51140201

Xét tuyển các tổ Hợp môn:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn, Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn: 23

Điểm Học Bạ THPT:  27

ĐGNL: 615

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Đồng Tháp đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên

Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Tìm hiểu: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm tin học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Công nghệ

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản lý văn hóa

Tìm hiểu: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu: Ngành Nông học

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Khoa học môi trường

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu: Ngành Công tác xã hội

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140207

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển TN THPT: 26

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển TN THPT: 25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140207

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm trúng tuyển học bạ:

Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà Chọn trường 247 cập nhật. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.