Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển đã được Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp công bố, mở ra cửa vào ngôi trường với 29 ngành nghề học phong phú.
Với thông điệp chính thức về điểm chuẩn, trường Đại học Đồng Tháp đã truyền tải thông tin quan trọng đến cộng đồng thí sinh, tạo ra sự bùng nổ trong cảm xúc và kỳ vọng.
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non Mã Tuyển Sinh: 7140201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn. Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn.Địa.GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 23,23 Điểm Học Bạ THPT: 28 ĐGNL: 701 |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Tiểu học Mã Tuyển Sinh: 7140202 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Toán, Lý C03: Văn, Toán, Sử C04: Văn. Toán. Địa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 23.28 Điểm Học Bạ THPT: 28,3 ĐGNL: 701 |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Công dân Mã Tuyển Sinh: 7140204 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C00: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 26,51 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Chính trị Mã Tuyển Sinh: 7140205 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn, Sử, GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 25,8 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Thể chất Mã Tuyển Sinh: 7140206 Xét tuyển các tổ Hợp môn: T00: Toán, Sinh, NKTDTT T05: Văn. GDCD, NKTDTT T06: Toán. Đia. NKTDTT T07: Văn, Địa, NKTDTT Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 25,66 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh Mã Tuyển Sinh: 7140209 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh A04: Toán. Lý, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 24,17 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Vật lý Mã Tuyển Sinh: 7140211 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý, Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 23.98 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Hóa học Mã Tuyển Sinh: 7140212 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh A06: Toán. Hóa. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 24,45 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Sinh học Mã Tuyển Sinh: 7140213 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A02: Toán. Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh B02: Toán. Sinh. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 44980 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm ngữ Văn Mã Tuyển Sinh: 7140217 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử, GDCD D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 26,4 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử Mã Tuyển Sinh: 7140218 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh D09: Toán. Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 27,4 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Địa lý Mã Tuyển Sinh: 7140219 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Vẫn. Sử. Đja C04: Văn, Toán, Địa D10: Toán, Địa, Tiếng Anh A07: Toán. Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 25,57 Điểm Học Bạ THPT: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Âm nhạc Mã Tuyển Sinh: 7140221 Xét tuyển các tổ Hợp môn: N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 18 Điểm Học Bạ THPT: 24,96 ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Mỹ thuật Mã Tuyển Sinh: 7140222 Xét tuyển các tổ Hợp môn: H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 18 Điểm Học Bạ THPT: 22 ĐGNL: không xét |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Tiếng Anh Mã Tuyển Sinh: 7140231 Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn. Địa. Tiếng Anh D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 23.79 Điểm Học Bạ THPT: 28,5 ĐGNL: 770 |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Công nghệ Mã Tuyển Sinh: 7140246 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 19 Điểm Học Bạ THPT: 25 ĐGNL: 701 |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã Tuyển Sinh: 7140247 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý. Hóa A02: Toán, Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 19 Điểm Học Bạ THPT: 25 ĐGNL: 701 |
|
Ngành xét tuyển: Sư phạm Lịch sử và Địa lý Mã Tuyển Sinh: 7140249 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa D14: Văn. Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh A07: Toán, Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 20,25 Điểm Học Bạ THPT: 28 ĐGNL: 701 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch Mã Tuyển Sinh: 7220201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 18 Điểm Học Bạ THPT: 24 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh Mã Tuyển Sinh: 7220204 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 18 Điểm Học Bạ THPT: 25 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông) Mã Tuyển Sinh: 7229042 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD D14: Văn. Sử. Tieng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Tâm lý học giáo dục Mã Tuyển Sinh: 7310403 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa C01: Văn. Sử. Địa C19: Vàn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Địa lý học (Địa lý du lịch) Mã Tuyển Sinh: 7310501 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A07: Toán, Sử, Địa C01: Văn, Sử, Địa D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) Mã Tuyển Sinh: 7310630 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn. Địa. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 20 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh Mã Tuyển Sinh: 7340101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế Mã Tuyển Sinh: 7340120 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng Mã Tuyển Sinh: 7340201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán Mã Tuyển Sinh: 7340301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) Mã Tuyển Sinh: 7480101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Mã Tuyển Sinh: 7480201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 16 Điểm Học Bạ THPT: 22 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) Mã Tuyển Sinh: 7620109 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản Mã Tuyển Sinh: 7620301 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Công tác xã hội Mã Tuyển Sinh: 7760101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn, Địa. GDCD D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã Tuyển Sinh: 7850101 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý đất đai Mã Tuyển Sinh: 7850103 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00: Toán, Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 15 Điểm Học Bạ THPT: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành xét tuyển: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) Mã Tuyển Sinh: 51140201 Xét tuyển các tổ Hợp môn: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn, Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn.Địa.GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn: 23 Điểm Học Bạ THPT: 27 ĐGNL: 615 |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Đồng Tháp đào tạo:
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)
Tìm hiểu: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm tin học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Mỹ thuật
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Địa lý
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Công nghệ
Tìm hiểu: Ngành Sư phạm Âm nhạc
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản lý văn hóa
Tìm hiểu: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu: Ngành Nông học
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Khoa học môi trường
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục thể chất
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu: Ngành Giáo dục chính trị
Tìm hiểu: Ngành Công tác xã hội
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:
|
Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển TN THPT: 26 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển TN THPT: 25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 51140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 |
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý văn hóa Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: |
Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà Chọn trường 247 cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Việt Đức 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Miền Đông 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Lạc Hồng 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất