Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2023

Thí sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Phenikaa tại bài viết dưới đây để đưa ra quyết định thông minh về tương lai học tập của mình.

Thông báo chính thức về Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa (Phenikaa University) 2023 không chỉ là một tin vui cho thí sinh, mà còn là sự cam kết của trường với sự phát triển giáo dục và tri thức của đất nước, với các thế hệ trẻ là những nguồn sáng tạo và tiềm năng của tương lai.

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học

Mã Tuyển Sinh: BIO1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật hóa học

Mã Tuyển Sinh: CHE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã Tuyển Sinh: EEE1

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 22

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã Tuyển Sinh: EEE2

Chỉ tiêu: 95

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã Tuyển Sinh: EEE3

Chỉ tiêu: 95

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23,5

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)

Mã Tuyển Sinh: EEE-AI

Chỉ tiêu: 72

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 22

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin

Mã Tuyển Sinh: ICT1

Chỉ tiêu: 495

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã Tuyển Sinh: ICT2

Chỉ tiêu: 100

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã Tuyển Sinh: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã Tuyển Sinh: ICT-AI

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Tài năng Khoa học máy tính

Mã Tuyển Sinh: ICT-TN

Chỉ tiêu: 30

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 27

Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã Tuyển Sinh: MEM1

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí

Mã Tuyển Sinh: MEM2

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano

Mã Tuyển Sinh: MSE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã Tuyển Sinh: MSE-AI

Chỉ tiêu: 30

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô

Mã Tuyển Sinh: VEE1

Chỉ tiêu: 330

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn: 20,5

Ngành xét tuyển: Cơ điện tử ô tô

Mã Tuyển Sinh: VEE2

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Mã Tuyển Sinh: FBE1

Chỉ tiêu: 800

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kế toán

Mã Tuyển Sinh: FBE2

Chỉ tiêu: 300

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng

Mã Tuyển Sinh: FBE3

Chỉ tiêu: 121

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực

Mã Tuyển Sinh: FBE4

Chỉ tiêu: 73

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế

Mã Tuyển Sinh: FBE5

Chỉ tiêu: 121

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã Tuyển Sinh: FBE6

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã Tuyển Sinh: FBE7

Chỉ tiêu: 300

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Mã Tuyển Sinh: FLE1

Chỉ tiêu: 478

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Tuyển Sinh: FLC1

Chỉ tiêu: 330

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã Tuyển Sinh: FLK1

Chỉ tiêu: 325

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật

Mã Tuyển Sinh: FLJ1

Chỉ tiêu: 220

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn: 17,5

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Pháp

Mã Tuyển Sinh: FLF1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Đông Phương học

Mã Tuyển Sinh: FOS1

Chỉ tiêu: 400

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 20

Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã Tuyển Sinh: FTS1

Chỉ tiêu: 242

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kinh doanh Du lịch số

Mã Tuyển Sinh: FTS3

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã Tuyển Sinh: FTS4

Chỉ tiêu: 132

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn

Mã Tuyển Sinh: FTS2

Chỉ tiêu: 242

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng

Mã Tuyển Sinh: NUR1

Chỉ tiêu: 297

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Dược học

Mã Tuyển Sinh: PHA1

Chỉ tiêu: 350

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã Tuyển Sinh: RET1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Tuyển Sinh: MTT1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Y khoa

Mã Tuyển Sinh: MED1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn: 22,5

Ngành xét tuyển: Răng - Hàm - Mặt

Mã Tuyển Sinh: DEN1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn: 22,5

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Phenikaa đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Cơ điện tử ô tô

Tìm hiểu: Ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh du lịch số

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu: Ngành Quản trị du lịch

Tìm hiểu: Ngành Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu: Ngành Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Tìm hiểu: Ngành Y khoa

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Dược học

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành Tài chính ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Vật lý tài năng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2022

Dược học

Mã ngành: PHA1

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Mã ngành: ICT-VJ

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-AL

Điểm chuẩn: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Điểm chuẩn: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Luật kinh tế

Mã ngành: FBE5

Điểm chuẩn: 25

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Điểm chuẩn: 24.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: EEE2

Điểm chuẩn: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: ICT-A1

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: EEE3

Điểm chuẩn: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Điểm chuẩn: 19

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Vật lý tài năng

Mã ngành: FSP1

Điểm chuẩn: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Điểm chuẩn: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EEE-AJ

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Điểm chuẩn: 24

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Điểm chuẩn: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-A1

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: YEE2

Điểm chuẩn: 21

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Quản trị du lịch

Mã ngành: FTS1

Điểm chuẩn: 23.75

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Kinh doanh du lịch số

Mã ngành: FTS3

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS2

Điểm chuẩn: 22

Điểm đánh giá tư duy: 17

Điểm ĐGNL: 95

 Y khoa

Mã ngành: MED1

Điểm chuẩn: 23

Điểm đánh giá tư duy: 20

Điểm ĐGNL: 105

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Theo Học Bạ THPT 2022

Dược học

Mã ngành: 7720201

Mã xét tuyển: PHA1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Mã xét tuyển: NUR1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Mã xét tuyển: MEM2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kinh doanh du lịch số

Mã ngành: 7810101

Mã xét tuyển: FTS3

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Mã xét tuyển: FTS4

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Mã xét tuyển: FLJ1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Mã xét tuyển: VEE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 7510402

Mã xét tuyển: VEE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Mã ngành: ICT-VJ

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Mã xét tuyển: FBE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Mã xét tuyển: FBE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Mã xét tuyển: FBE3

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101

Mã xét tuyển: FBE5

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Mã xét tuyển: FBE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Mã xét tuyển: MED1

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Mã xét tuyển: FLE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: MSE1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: EEE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Mã xét tuyển: MEM1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và robot

Mã ngành: EEE-A1

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: EEE3

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Mã xét tuyển: MTT1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Mã xét tuyển: RET1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Du lịch

Mã ngành: FTS1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Mã xét tuyển: FTS2

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220201

Mã xét tuyển: FLK1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Mã xét tuyển: FLC1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Mã ngành: 7510402

Mã xét tuyển: MSE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510402

Mã xét tuyển: MSE1 - AI

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Mã xét tuyển: FBE6

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản trị du lịch

Mã ngành: 7810101

Mã xét tuyển: FTS1

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2023 do chontruong247 thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.