Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2023
Thí sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Phenikaa tại bài viết dưới đây để đưa ra quyết định thông minh về tương lai học tập của mình.
Thông báo chính thức về Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa (Phenikaa University) 2023 không chỉ là một tin vui cho thí sinh, mà còn là sự cam kết của trường với sự phát triển giáo dục và tri thức của đất nước, với các thế hệ trẻ là những nguồn sáng tạo và tiềm năng của tương lai.
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học Mã Tuyển Sinh: BIO1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn: 18 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật hóa học Mã Tuyển Sinh: CHE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn: 17 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã Tuyển Sinh: EEE1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 22 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Mã Tuyển Sinh: EEE2 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) Mã Tuyển Sinh: EEE3 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23,5 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) Mã Tuyển Sinh: EEE-AI Chỉ tiêu: 72 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 22 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Mã Tuyển Sinh: ICT1 Chỉ tiêu: 495 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã Tuyển Sinh: ICT2 Chỉ tiêu: 100 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin Việt Nhật Mã Tuyển Sinh: ICT-VJ Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Mã Tuyển Sinh: ICT-AI Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Tài năng Khoa học máy tính Mã Tuyển Sinh: ICT-TN Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 27 Điểm Chuẩn: 23 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử Mã Tuyển Sinh: MEM1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí Mã Tuyển Sinh: MEM2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano Mã Tuyển Sinh: MSE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Ngành xét tuyển: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã Tuyển Sinh: MSE-AI Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô Mã Tuyển Sinh: VEE1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn: 20,5 |
|
Ngành xét tuyển: Cơ điện tử ô tô Mã Tuyển Sinh: VEE2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn: 20 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh Mã Tuyển Sinh: FBE1 Chỉ tiêu: 800 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán Mã Tuyển Sinh: FBE2 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng Mã Tuyển Sinh: FBE3 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 23 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực Mã Tuyển Sinh: FBE4 Chỉ tiêu: 73 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Luật kinh tế Mã Tuyển Sinh: FBE5 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Mã Tuyển Sinh: FBE6 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã Tuyển Sinh: FBE7 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh Mã Tuyển Sinh: FLE1 Chỉ tiêu: 478 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã Tuyển Sinh: FLC1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 23 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã Tuyển Sinh: FLK1 Chỉ tiêu: 325 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 23 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật Mã Tuyển Sinh: FLJ1 Chỉ tiêu: 220 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn: 17,5 |
|
Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Pháp Mã Tuyển Sinh: FLF1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn: 17 |
|
Ngành xét tuyển: Đông Phương học Mã Tuyển Sinh: FOS1 Chỉ tiêu: 400 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 20 Điểm Chuẩn: 17 |
|
Ngành xét tuyển: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) Mã Tuyển Sinh: FTS1 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kinh doanh Du lịch số Mã Tuyển Sinh: FTS3 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Hướng dẫn Du lịch quốc tế Mã Tuyển Sinh: FTS4 Chỉ tiêu: 132 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn Mã Tuyển Sinh: FTS2 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Điều dưỡng Mã Tuyển Sinh: NUR1 Chỉ tiêu: 297 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Dược học Mã Tuyển Sinh: PHA1 Chỉ tiêu: 350 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn: 21 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã Tuyển Sinh: RET1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã Tuyển Sinh: MTT1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn: 19 |
|
Ngành xét tuyển: Y khoa Mã Tuyển Sinh: MED1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn: 22,5 |
|
Ngành xét tuyển: Răng - Hàm - Mặt Mã Tuyển Sinh: DEN1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn: 22,5 |
Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Phenikaa đào tạo:
Tìm hiểu: Ngành Cơ điện tử ô tô
Tìm hiểu: Ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế
Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh du lịch số
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu: Ngành Quản trị du lịch
Tìm hiểu: Ngành Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu: Ngành Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
Tìm hiểu: Ngành Y khoa
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông
Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu: Ngành Dược học
Tìm hiểu: Ngành Kế toán
Tìm hiểu: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật y sinh
Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu: Ngành Tài chính ngân hàng
Tìm hiểu: Ngành Vật lý tài năng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2022
|
Mã ngành: PHA1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: NUR1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: ICT1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) Mã ngành: ICT-VJ Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: ICT-AL Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE2 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE3 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: BIO1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE5 Điểm chuẩn: 25 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE4 Điểm chuẩn: 24.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLE1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EEE1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: EEE2 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: VEE1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: MEM1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: CHE1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành: ICT-A1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: EEE3 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: MTT1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: RET1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FTS2 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FSP1 Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLK1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLC1 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: EEE-AJ Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: ICT-TN Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano Mã ngành: MSE1 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: MSE-A1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Cơ điện tử ô tô Mã ngành: YEE2 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: FLJ1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Quản trị du lịch Mã ngành: FTS1 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kinh doanh du lịch số Mã ngành: FTS3 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế Mã ngành: FTS2 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Y khoa Mã ngành: MED1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 20 Điểm ĐGNL: 105 |
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Theo Học Bạ THPT 2022
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Mã xét tuyển: PHA1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Mã xét tuyển: NUR1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Mã xét tuyển: MEM2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kinh doanh du lịch số Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS3 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS4 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Mã xét tuyển: FLJ1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7520130 Mã xét tuyển: VEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Cơ điện tử ô tô Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: VEE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: ICT1 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) Mã ngành: ICT-VJ Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Mã xét tuyển: FBE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Mã xét tuyển: FBE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7340201 Mã xét tuyển: FBE3 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: BIO1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380101 Mã xét tuyển: FBE5 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Mã xét tuyển: FBE4 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Y Khoa Mã ngành: 7720101 Mã xét tuyển: MED1 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Mã xét tuyển: FLE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Công nghệ vật liệu Mã ngành: MSE1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Kỹ thuật y sinh Mã ngành: EEE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật ô tô Mã ngành: VEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Mã xét tuyển: MEM1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: CHE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Trí tuệ nhân tạo và robot Mã ngành: EEE-A1 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: EEE3 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Mã xét tuyển: MTT1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Mã xét tuyển: RET1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Du lịch Mã ngành: FTS1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Mã xét tuyển: FTS2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220201 Mã xét tuyển: FLK1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Mã xét tuyển: FLC1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: MSE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: MSE1 - AI Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Mã xét tuyển: FBE6 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản trị du lịch Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2023 do chontruong247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Giáo Dục ĐHQG Hà Nội 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Dược Hà Nội 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nôi 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Học viện Ngoại Giao 2023
-
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất