Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2023

Hội đồng tuyển sinh của Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng vừa công bố mức điểm chuẩn tương ứng với các ngành nghề khác nhau của trường. Đây là cơ hội để bạn nắm rõ thông tin mới nhất về cơ hội học tập tại trường đại học này.

Thông báo chính thức về điểm chuẩn của Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2023 đã xuất hiện, và chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết về mức điểm yêu cầu để theo đuổi nghiên cứu về ngoại ngữ tại trường đại học danh tiếng này.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng mới nhất

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Anh
 Mã Tuyển Sinh: 7140231
 Điểm Học Bạ THPT: 28,67
 Điều kiện phụ: Tiếng Anh >= 9.6
 Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Pháp
 Mã Tuyển Sinh: 7140233
 Điểm Học Bạ THPT: 26,6
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Trung Quốc
 Mã Tuyển Sinh: 7140234
 Điểm Học Bạ THPT: 27,34
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
 Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Điểm Học Bạ THPT: 26,79
 Điều kiện phụ: Tiếng Anh >= 8,67
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nga
 Mã Tuyển Sinh: 7220202
 Điểm Học Bạ THPT: 24,14
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Pháp
 Mã Tuyển Sinh: 7220203
 Điểm Học Bạ THPT: 25,52
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc
 Mã Tuyển Sinh: 7220204
 Điểm Học Bạ THPT: 27,21
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật
 Mã Tuyển Sinh: 7220209
 Điểm Học Bạ THPT: 26,44
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc
 Mã Tuyển Sinh: 7220210
 Điểm Học Bạ THPT: 27,21
 Điều kiện phụ:
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Quốc tế học
 Mã Tuyển Sinh: 7310601
 Điểm Học Bạ THPT: 25,7
 Điều kiện phụ: Tiếng Anh >= 9,13
 Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Đông phương học
 Mã Tuyển Sinh: 7310608
 Điểm Học Bạ THPT: 25,63
 Điều kiện phụ: Điều kiện học lực lớp 12:

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
 Mã Tuyển Sinh: 7220201KT
 Điểm Học Bạ THPT: 22,16
 Điều kiện phụ: Tiếng Anh >=6,87
 Điều kiện học lực lớp 12:

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Mã Tuyển Sinh: 7140231
 Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Anh
 Điểm Chuẩn: 27.17
 Điều kiện phụ: N1 > 9.6;TTNV < 4
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7140233
 Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Pháp
 Điểm Chuẩn: 21.79
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7140234
 Ngành xét tuyển: Sư phạm tiếng Trung Quốc
 Điểm Chuẩn: 24.48
 Điều kiện phụ: TTNV < 9
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
 Điểm Chuẩn: 23.22
 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7220201KT
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
 Điểm Chuẩn: 45122
 Điều kiện phụ: N1 > 3;TTNV < 6
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7220202
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nga
 Điểm Chuẩn: 45031
 Điều kiện phụ: TTNV < 5
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7220203
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Pháp
 Điểm Chuẩn: 20.58
 Điều kiện phụ: TTNV < 4
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, D96 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7220204
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc
 Điểm Chuẩn: 24.78
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01.D78, điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7220209
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật
 Điểm Chuẩn: 23.13
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: Tổ hợp D01 điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm

Mã Tuyển Sinh: 7220210
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc
 Điểm Chuẩn: 25.14
 Điều kiện phụ: TTNV < 1
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7220214
 Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Thái Lan
 Điểm Chuẩn: 22.43
 Điều kiện phụ: N1 > 7.2;TTNV < 2
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7310601
 Ngành xét tuyển: Quốc tế học
 Điểm Chuẩn: 21.78
 Điều kiện phụ: N1 > 6.2;TTNV < 2
 Ghi chú: x

Mã Tuyển Sinh: 7310608
 Ngành xét tuyển: Đông phương học
 Điểm Chuẩn: 21.81
 Điều kiện phụ: TTNV < 4
 Ghi chú: x

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Ngoại ngữ Đà Nẵng đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm tiếng Trung

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm tiếng Pháp

Tìm hiểu: Ngành Sư phạm tiếng Anh

Tìm hiểu: Ngành Quốc tế học

Tìm hiểu: Ngành Quốc tế học (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Thái Lan

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Pháp

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Nga

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

Tìm hiểu: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu: Ngành Đông phương học (Chất lượng cao)

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2022

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng mới nhất đã chính thức được công bố. Sau đây là mức điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022 mới nhất:

Ngành Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 26.34

Ngành Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Điểm chuẩn: 21.68

Ngành Sư phạm tiếng Trung

Mã ngành: 7140234

Điểm chuẩn: 23.73

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 22.74

Ngành Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Điểm chuẩn: 15.10

Ngành Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm chuẩn: 15.44

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 24.43

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm chuẩn: 21.61

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm chuẩn: 23.59

Ngành Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Điểm chuẩn: 22.19

Ngành Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Điểm chuẩn: 17.67

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 19.60

Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201CLC

Điểm chuẩn: 17.13

Ngành Quốc tế học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310601CLC

Điểm chuẩn: 18.19

Ngành Đông phương học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310608CLC

Điểm chuẩn: 20.39

Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220209CLC

Điểm chuẩn: 20.50

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220214CLC

Điểm chuẩn: 23.40

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220204CLC

Điểm chuẩn: 22.88

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.99

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.88

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.45

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.77

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.1

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.58

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220204CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.42

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.47

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220209CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.32

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.91

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220210CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.37

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.3

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.68

Quốc tế học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310601CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.95

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.34

Đông phương học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310608CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.01

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại Học Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.