Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM 2023

Mùa tuyển sinh đã đến, và với thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM (DKC) 2023, bạn có thể tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh và điểm số cụ thể cho các ngành học.

Thông tin chính thức về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP.HCM năm 2023 đã được công bố. Hãy theo dõi bài viết này để tìm hiểu thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh.

Thông báo Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Mạng máy tính
- An toàn mạng
- Máy học và ứng dụng
Mã ngành:7480201
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: An toàn thông tin
Mã ngành:7480202
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu ( Data Science)
Mã ngành:7460108
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin quản lý
- Hệ thống thông tin kinh doanh
- Phân tích dữ liệu
- Hệ thống thương mại điện tử
- Hệ thống Blockchain/Crypto
Mã ngành:7340405
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo
-Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
Mã ngành:7510209
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô
- Xe hybrid
Mã ngành:7510205
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ ô tô điện
Mã Tuyển Sinh: 7520141
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
Mã ngành:7520103
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh
- lập trình hệ thống và chuyển đổi số
Mã ngành:7520114
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
Mã ngành:7520201
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện tử- viễn thông
- Công nghệ IoT và mạng truyền thông
- Công nghệ mạch tích hợp
- Điện tử công nghiệp
Mã ngành:7520207
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa
- IoT
Mã ngành:7520216
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng
- BIM trong kỹ thuật xây dựng
Mã ngành:7580210
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng
- Tài chính tong xây dựng
- BIM trong quản lý xây đựng
Mã ngành:7580302
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ dệt, may
- Quản lý sản xuất dệt, may
- Công nghệ dệt, may thông minh
Mã ngành:7540204
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Tài chính- Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Đầu tư tài chính
- Công nghệ tài chính
Mã ngành:7340201
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Tài chính quốc tế
- Công nghệ tài chính quốc tế
- Quản trị tài chính quốc tế
- Đầu tư tài chính quốc tế
Mã ngành:7340206
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kế toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số
Mã Tuyển Sinh: 7340301
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị logistics
- Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại
Mã Tuyển Sinh: 7340101
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Digital Marketing (Marketing so):
- Chiến lược Digital Marketing
- Quản trị Digital Marketing
Mã Tuyển Sinh: 7340114
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Marketing:
-Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông - Quản trị Marketing
Mã Tuyển Sinh: 7340115
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại:
- Thương mại quốc tế
- Quản lý chuỗi cung ứng
Mã Tuyển Sinh: 7340121
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số
Mã Tuyển Sinh: 7340120
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kinh tế quốc tế
- Quản lý đầu tư quốc tế
- Kinh tế đối ngoại
Mã Tuyển Sinh: 7310106
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử
- Marketing trực tuyến
- Kinh doanh trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7340122
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Bất động sản
Mã Tuyển Sinh: 7340116
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã Tuyển Sinh: 7510605
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
Mã Tuyển Sinh: 7310401
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quan hệ công chúng.
- Tổ chức sự kiện
- Quản lý truyền thông
- Truyền thông doanh nghiệp
Mã Tuyển Sinh: 7320108
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quan hệ quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7310206
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực
Mã Tuyển Sinh: 7340404
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
Mã Tuyển Sinh: 7810201
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã Tuyển Sinh: 7810202
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã Tuyển Sinh: 7810103
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản trị sự kiện
Mã Tuyển Sinh: 7340412
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản lý thể dục thể thao
Mã Tuyển Sinh: 7810301
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
Mã Tuyển Sinh: 7380107
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Luật thương mại quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7380109
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Luật
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
Mã Tuyển Sinh: 7380101
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Kiến trúc
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
Mã Tuyển Sinh: 7580101
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội thất
- Thiết kế sản phẩm nội thất
Mã Tuyển Sinh: 7580108
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang và thương hiệu
- Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
- Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
Mã Tuyển Sinh: 7210404
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
Mã Tuyển Sinh: 7210403
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã Tuyển Sinh: 7210408
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Quay phim điện ảnh và truyền hình
- Sản xuất phim kỹ thuật số
Mã Tuyển Sinh: 7210302
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Thanh nhạc
- Ca sĩ biểu diễn
- Sản xuất âm nhạc
- Cải lương
Mã Tuyển Sinh: 7210205
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
Mã Tuyển Sinh: 7320104
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Đông phương học
- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc
- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản
Mã Tuyển Sinh: 7310608
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn
Mã Tuyển Sinh: 7220210
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại
- Biên - phiên dịch tiếng Trung
- Văn hóa Trung Hoa
Mã Tuyển Sinh: 7220204
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch và khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Mã Tuyển Sinh: 7220201
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT:
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
- Tiếng Nhật thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật
Mã Tuyển Sinh: 7220209
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Dược học
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
Mã Tuyển Sinh: 7720201
Học bạ 3 học kỳ :24
Học bạ lớp 12: 24

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng
Mã Tuyển Sinh: 7720301
Học bạ 3 học kỳ :19,5
Học bạ lớp 12:19,5

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã Tuyển Sinh: 7720601
Học bạ 3 học kỳ :19,5
Học bạ lớp 12:19,5

Ngành xét tuyển: Thú y
- Bác sĩ thú y
- Bệnh học thủy
- Công nghệ thú y
- Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng
Mã Tuyển Sinh: 7640 101
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
- Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm
Mã Tuyển Sinh: 7540101
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
-CNSH y dược
-CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
-CNSH mỹ phẩm
-CMSH phát triển nông nghiệp hữu cơ
Mã Tuyển Sinh: 7420201
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã Tuyển Sinh: 7850101
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT:
Học bạ 3 học kỳ :18
Học bạ lớp 12:18

 

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết quả thi THPT Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH ĐÀO TẠO

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
Mã Tuyển Sinh: 7480201
 Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: An toàn thông tin
Mã Tuyển Sinh: 7480202
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu (Data Science)
Mã Tuyển Sinh: 7460108
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin quản lý
Mã Tuyển Sinh: 7340405
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã Tuyển Sinh: 7510209
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã Tuyển Sinh: 7510205
 Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Công nghệ ô tô điện
Mã Tuyển Sinh: 7520141
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí
Mã Tuyển Sinh: 7520103
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7520114
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện
Mã Tuyển Sinh: 7520201
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã Tuyển Sinh: 7520207
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã Tuyển Sinh: 7520216
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng
Mã Tuyển Sinh: 7580201
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng
Mã Tuyển Sinh: 7580302
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Công nghệ dệt, may
Mã Tuyển Sinh: 7540204
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng
Mã Tuyển Sinh: 7340201
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Tài chính quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7340206
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Kế toán
Mã Tuyển Sinh: 7340301
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh
Mã Tuyển Sinh: 7340101
 Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Digital Marketing (Marketing số)
Mã Tuyển Sinh: 7340114
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Marketing
Mã Tuyển Sinh: 7340115
 Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại
Mã Tuyển Sinh: 7340121
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7340120
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Kinh tế quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7310106
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7340122
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Bất động sản
Mã Tuyển Sinh: 7340116
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã Tuyển Sinh: 7510605
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Tâm lý học
Mã Tuyển Sinh: 7310401
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Quan hệ công chúng
Mã Tuyển Sinh: 7320108
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Quan hệ quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7310206
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực
Mã Tuyển Sinh: 7340404
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
Mã Tuyển Sinh: 7810201
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã Tuyển Sinh: 7810202
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã Tuyển Sinh: 7810103
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Quản trị sự kiện
Mã Tuyển Sinh: 7340412
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Quản lý thể dục thể thao
Mã Tuyển Sinh: 7810301
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế
Mã Tuyển Sinh: 7380107
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Luật thương mại quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7380109
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Luật
Mã Tuyển Sinh: 7380101
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Kiến trúc
Mã Tuyển Sinh: 7580101
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Thiết kế nội thất
Mã Tuyển Sinh: 7580108
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Thiết kế thời trang
Mã Tuyển Sinh: 7210404
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Thiết kế đồ họa
Mã Tuyển Sinh: 7210403
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Digital Alt (Nghệ thuật số)
Mã Tuyển Sinh: 7210408
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã Tuyển Sinh: 7210302
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Thanh nhạc
Mã Tuyển Sinh: 7210205
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện
Mã Tuyển Sinh: 7320104
 Điểm Chuẩn: 20

Ngành xét tuyển: Đông phương học
Mã Tuyển Sinh: 7310608
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã Tuyển Sinh: 7220210
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã Tuyển Sinh: 7220204
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Nhặt
Mã Tuyển Sinh: 7220209
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Dược học
Mã Tuyển Sinh: 7720201
 Điểm Chuẩn: 21

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng
Mã Tuyển Sinh: 7720301
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã Tuyển Sinh: 7720601
 Điểm Chuẩn: 19

Ngành xét tuyển: Thú y
Mã Tuyển Sinh: 7640101
 Điểm Chuẩn: 18

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
Mã Tuyển Sinh: 7540101
 Điểm Chuẩn: 17

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
Mã Tuyển Sinh: 7420201
 Điểm Chuẩn: 16

Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã Tuyển Sinh: 7850101
 Điểm Chuẩn: 16

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Công Nghệ TP HCM đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành an toàn thông tin

Tìm hiểu: Ngành thú y

Tìm hiểu: Ngành công nghệ dệt, may

Tìm hiểu: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành đông phương học

Tìm hiểu: Ngành dược học

Tìm hiểu: Ngành kế toán

Tìm hiểu: Ngành khoa học dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành kiến trúc

Tìm hiểu: Ngành kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành kinh doanh thương mại

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật điện

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu: Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành luật

Tìm hiểu: Ngành marketing

Tìm hiểu: Ngành ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu: Ngành ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành quan hệ công chúng

Tìm hiểu: Ngành quan hệ quốc tế

Tìm hiểu: Ngành quản lý xây dựng

Tìm hiểu: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Nganh quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu: Ngành quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành robot và trí tuệ nhân tạo

Tìm hiểu: Ngành tài chính - Ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành tâm lý học

Tìm hiểu: Ngành thiết kế đồ họa

Tìm hiểu: Ngành thiết kế nội thất

Tìm hiểu: Ngành thiết kế thời trang

Tìm hiểu: Ngành thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu: Ngành Digital Marketing

Tìm hiểu: Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình

Tìm hiểu: Ngành chăn nuôi

Tìm hiểu: Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu: Ngành kinh tế quốc tế

Tìm hiểu: Ngành nghệ thuật số

Tìm hiểu: Ngành quản trị sự kiện

Tìm hiểu: Ngành tài chính quốc tế

Tìm hiểu: Ngành thanh nhạc

Lời kết: Trên đây là chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM mới nhất do Chọn trường 247 cập nhập.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.