Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2023

Mùa tuyển sinh đã đến, và thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2023 sẽ giúp bạn nắm bắt thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh và điểm số cụ thể cho các ngành học.

Năm 2023 đã đến, và Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành đã chính thức được công bố. Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn của từng ngành học để bạn có cái nhìn tổng quan về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Đại Học Nguyễn Tất Thành Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành xét tuyển: Y khoa
Mã Tuyển Sinh: 7720101
Điểm Chuẩn: 23
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 8.3
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 650
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 85

Ngành xét tuyển: Dược học
Mã Tuyển Sinh: 7720201
Điểm Chuẩn: 21
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 8
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 570
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Giáo dục mầm non
Mã Tuyển Sinh: 7140201
Điểm Chuẩn: 20
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 8
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 570
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Điều dưỡng
Mã Tuyển Sinh: 7720301
Điểm Chuẩn: 19
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.5
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã Tuyển Sinh: 7720603
Điểm Chuẩn: 19
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.5
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã Tuyển Sinh: 7720601
Điểm Chuẩn: 19
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.5
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Y học dự phòng
Mã Tuyển Sinh: 7720110
Điểm Chuẩn: 19
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.5
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7510203
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã Tuyển Sinh: 7510401
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã Tuyển Sinh: 7510205
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.3
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ sinh học
Mã Tuyển Sinh: 7420201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin
Mã Tuyển Sinh: 7480201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.3
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Công nghệ thực phẩm
Mã Tuyển Sinh: 7540101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Đông Phương học
Mã Tuyển Sinh: 7310608
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Du lịch
Mã Tuyển Sinh: 7810101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: KẾ toán
Mã Tuyển Sinh: 7340301
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kiến trúc
Mã Tuyển Sinh: 7580101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7340120
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện, điện tử
Mã Tuyển Sinh: 7510301
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
Mã Tuyển Sinh: 7520118
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần triển
Mã Tuyển Sinh: 7480103
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng
Mã Tuyển Sinh: 7580201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao lAn
Mã Tuyển Sinh: 7580205
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật Y sinh
Mã Tuyển Sinh: 7520212
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Logistic và quản lý chuỗi cung
Mã Tuyển Sinh: 7510605
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Luật Kinh te
Mã Tuyển Sinh: 7380107
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Mạng máy tính và truyền thông
Mã Tuyển Sinh: 7480102
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Marketing
Mã Tuyển Sinh: 7340115
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.3
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Anh
Mã Tuyển Sinh: 7220201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã Tuyển Sinh: 7220204
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quan hệ công chúng
Mã Tuyển Sinh: 7320108
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quan hệ quốc tế
Mã Tuyển Sinh: 7310206
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quản lý bệnh viện
Mã Tuyển Sinh: 7720802
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã Tuyển Sinh: 7850101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
Mã Tuyển Sinh: 7810201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quân trị kinh doanh
Mã Tuyển Sinh: 7340101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6.3
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã Tuyển Sinh: 7810202
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Quản trị Nhân lực
Mã Tuyển Sinh: 7340404
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình
Mã Tuyển Sinh: 7210235
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Diễn viên kịch, điện ảnh-truyỀn
Mã Tuyển Sinh: 7210234
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: ’piano
Mã Tuyển Sinh: 7210208
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: 2uay phim
Mã Tuyển Sinh: 7210236
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: banh Nhạc
Mã Tuyển Sinh: 7210205
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: riêng Việt và Văn hóa Việt Nam
Mã Tuyển Sinh: 7220101
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: ’ài chính - ngân hàng
Mã Tuyển Sinh: 7340201
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Tâm lý học
Mã Tuyển Sinh: 7310401
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: luật kế đồ họa
Mã Tuyển Sinh: 7210403
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Thiết kế nội thất
Mã Tuyển Sinh: 7580108
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Thương mại điện từ
Mã Tuyển Sinh: 7340122
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Truyền thông đa phương tiện
Mã Tuyển Sinh: 7320104
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Vật lý y khoa
Mã Tuyển Sinh: 7520403
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Ngành xét tuyển: Việt Nam học
Mã Tuyển Sinh: 7310630
Điểm Chuẩn: 15
Điểm Đủ trúng tuyển Học Bạ THPT: 6
Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM: 550
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN: 70

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Nguyễn Tất Thành đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu: Ngành Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình

Tìm hiểu: Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Tìm hiểu: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu: Ngành Du lịch

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Kiến trúc

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu: Ngành Piano

Tìm hiểu: Ngành Quan hệ công chúng

Tìm hiểu: Ngành Quan hệ quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành Quay phim

Tìm hiểu: Ngành Tài chính - ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu: Ngành Thanh nhạc

Tìm hiểu: Ngành Thiết kế đồ họa

Tìm hiểu: Ngành Thiết kế nội thất

Tìm hiểu: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Tìm hiểu: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành Vật lý y khoa

Tìm hiểu: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu: Ngành Y khoa

Tìm hiểu: Ngành Y học dự phòng

Tìm hiểu: Ngành Dược học

Tìm hiểu: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu: Ngành Đông Phương học

Tìm hiểu: Ngành Đạo diễn điện ảnh - truyền hình

Tìm hiểu: Ngành Giáo dục mầm non

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành do Chọn trường thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.