Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2023

Mọi sự chờ đợi đã đạt đỉnh khi Ban giám hiệu của Đại học Kinh Tế TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn cho năm 2023. Thí sinh hãy xem xét kết quả của mình ngay lập tức và định hướng cho tương lai học tập tại trường này.

Đại học Kinh Tế TP.HCM, nơi đào tạo những nhà lãnh đạo và chuyên gia kinh tế hàng đầu, sắp công bố điểm chuẩn năm 2023. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM để bạn có thể đưa ra quyết định tốt nhất cho tương lai của mình.

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành xét tuyển: Tiếng Anh thương mại (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: D01, D96
 Điểm Chuẩn: 45011

Ngành xét tuyển: Kinh tế
 Mã Tuyển Sinh: 7310101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44952

Ngành xét tuyển: Kinh tế chính trị
 Mã Tuyển Sinh: 7310102
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45068

Ngành xét tuyển: Kinh tế đầu tư
 Mã Tuyển Sinh: 7310104_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25.94

Ngành xét tuyển: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Mã Tuyển Sinh: 7310104_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Thống kê kinh doanh (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7310107
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25.56

Ngành xét tuyển: Toán tài chính (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7310108_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25.32

Ngành xét tuyển: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7310108_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45101

Ngành xét tuyển: Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện
 Mã Tuyển Sinh: 7320106
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn: 26.33

Ngành xét tuyển: Quản trị
 Mã Tuyển Sinh: 7340101_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45041

Ngành xét tuyển: Quản trị khởi nghiệp
 Mã Tuyển Sinh: 7340101_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 24.54

Ngành xét tuyển: Công nghệ marketing
 Mã Tuyển Sinh: 7340114_td
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44984

Ngành xét tuyển: Marketing
 Mã Tuyển Sinh: 7340115
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 27

Ngành xét tuyển: Bất động sản
 Mã Tuyển Sinh: 7340116
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45161

Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Mã Tuyển Sinh: 7340120
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45103

Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại
 Mã Tuyển Sinh: 7340121
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45072

Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7340122
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 26.61

Ngành xét tuyển: Quản trị bệnh viện
 Mã Tuyển Sinh: 7340129_td
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45130

Ngành xét tuyển: Tài chính công
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 24

Ngành xét tuyển: Thuế
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Ngân hàng
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_03
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45010

Ngành xét tuyển: Thị trường chứng khoán
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_04
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 23.55

Ngành xét tuyển: Tài chính
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_05
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45132

Ngành xét tuyển: Đầu tư tài chính
 Mã Tuyển Sinh: 7340201_06
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45132

Ngành xét tuyển: Bảo hiểm
 Mã Tuyển Sinh: 7340204
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 24

Ngành xét tuyển: Công nghệ tài chính
 Mã Tuyển Sinh: 7340205
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45103

Ngành xét tuyển: Tài chính quốc tế
 Mã Tuyển Sinh: 7340206
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45103

Ngành xét tuyển: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế
 Mã Tuyển Sinh: 7340301_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45193

Ngành xét tuyển: Kế toán công
 Mã Tuyển Sinh: 7340301_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25.31

Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Mã Tuyển Sinh: 7340301_03
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25

Ngành xét tuyển: Kiểm toán
 Mã Tuyển Sinh: 7340302
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45011

Ngành xét tuyển: Quản lý công
 Mã Tuyển Sinh: 7340403
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45071

Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực
 Mã Tuyển Sinh: 7340404
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44983

Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin kinh doanh (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7340405_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45286

Ngành xét tuyển: Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7340405_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 24.85

Ngành xét tuyển: Kinh doanh số
 Mã Tuyển Sinh: 7340415_td
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45072

Ngành xét tuyển: Luật kinh doanh quốc tế
 Mã Tuyển Sinh: 7380101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn: 25.41

Ngành xét tuyển: Luật kinh tế
 Mã Tuyển Sinh: 7380107
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn: 45102

Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7460108
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45011

Ngành xét tuyển: Khoa học máy tính (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7480101
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45039

Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7480103
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45163

Ngành xét tuyển: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Mã Tuyển Sinh: 7480107
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 23

Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7480201
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44981

Ngành xét tuyển: An toàn thông tin (*)
 Mã Tuyển Sinh: 7480202
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 22.49

Ngành xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Mã Tuyển Sinh: 7489001
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44982

Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Mã Tuyển Sinh: 7510605_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 27

Ngành xét tuyển: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Mã Tuyển Sinh: 7510605_02
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45195

Ngành xét tuyển: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Mã Tuyển Sinh: 7580104
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn: 24.63

Ngành xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Mã Tuyển Sinh: 7620114
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45010

Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã Tuyển Sinh: 7810103
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 45101

Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Mã Tuyển Sinh: 7810201_01
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 44982

Ngành xét tuyển: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Mã Tuyển Sinh: 781020
 Xét tuyển các tổ Hợp môn: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn: 25.51

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Đại Học Kinh Tế TP.HCM Năm 2023

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ THPT Như sau:

THÔNG TIN NGÀNH

Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Ngành xét tuyển: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã Tuyển Sinh: 7310101
 Ngành xét tuyển: Kinh tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 910

Mã Tuyển Sinh: 7310102
 Ngành xét tuyển: Kinh tế chính trị
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7310104_01
 Ngành xét tuyển: Kinh tế đầu tư
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã Tuyển Sinh: 7310104_02
 Ngành xét tuyển: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7310107
 Ngành xét tuyển: Thống kê kinh doanh
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 860

Mã Tuyển Sinh: 7310108_01
 Ngành xét tuyển: Toán tài chính
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã Tuyển Sinh: 7310108_02
 Ngành xét tuyển: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7320106
 Ngành xét tuyển: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp môn: 73
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã Tuyển Sinh: 7340101_01
 Ngành xét tuyển: Quản trị
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 830

Mã Tuyển Sinh: 7340101_02
 Ngành xét tuyển: Quản trị khởi nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340115
 Ngành xét tuyển: Marketing
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 73
 - PT Tổ hợp môn: 74
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã Tuyển Sinh: 7340116
 Ngành xét tuyển: Bất động sản
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340120
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 70
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã Tuyển Sinh: 7340121
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh thương mại
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 67
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã Tuyển Sinh: 7340122
 Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 940

Mã Tuyển Sinh: 7340114_td
 Ngành xét tuyển: Công nghệ marketing
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 72
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã Tuyển Sinh: 7340129_td
 Ngành xét tuyển: Quản trị bệnh viện
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340201_01
 Ngành xét tuyển: Tài chính công
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 49
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340201_02
 Ngành xét tuyển: Thuế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340201_03
 Ngành xét tuyển: Ngân hàng
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã Tuyển Sinh: 7340201_04
 Ngành xét tuyển: Thị trường chứng khoán
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340201_05
 Ngành xét tuyển: Tài chính
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã Tuyển Sinh: 7340201_06
 Ngành xét tuyển: Đầu tư tài chính
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã Tuyển Sinh: 7340204
 Ngành xét tuyển: Bảo hiểm
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340205
 Ngành xét tuyển: Công nghệ tài chính
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã Tuyển Sinh: 7340206
 Ngành xét tuyển: Tài chính quốc tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã Tuyển Sinh: 7340301_02
 Ngành xét tuyển: Kế toán công
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã Tuyển Sinh: 7340301_03
 Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã Tuyển Sinh: 7340301_01
 Ngành xét tuyển: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề quốc tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 58
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340302
 Ngành xét tuyển: Kiểm toán
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 67
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã Tuyển Sinh: 7340403
 Ngành xét tuyển: Quản lý công
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 51
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340404
 Ngành xét tuyển: Quản trị nhân lực
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 60
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã Tuyển Sinh: 7340405_01
 Ngành xét tuyển: Hệ thống thông tin kinh doanh
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã Tuyển Sinh: 7340405_02
 Ngành xét tuyển: Hệ thống hoạch định nguồn nhân lực doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7340415_td
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh số
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã Tuyển Sinh: 7380101
 Ngành xét tuyển: Luật kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 900

Mã Tuyển Sinh: 7380107
 Ngành xét tuyển: Luật kinh tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 870

Mã Tuyển Sinh: 7460108
 Ngành xét tuyển: Khoa học dữ liệu
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã Tuyển Sinh: 7480103
 Ngành xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã Tuyển Sinh: 7489001
 Ngành xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã Tuyển Sinh: 7480107
 Ngành xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã Tuyển Sinh: 7510605_01
 Ngành xét tuyển: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 77
 - PT Tổ hợp môn: 77
 - PT Đánh giá năng lực: 985

Mã Tuyển Sinh: 7510605_02
 Ngành xét tuyển: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 63
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã Tuyển Sinh: 7580104
 Ngành xét tuyển: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 810

Mã Tuyển Sinh: 7620114
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 54
 - PT Đánh giá năng lực: 805

Mã Tuyển Sinh: 7810103
 Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã Tuyển Sinh: 7810201_01
 Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã Tuyển Sinh: 7810201_02
 Ngành xét tuyển: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Chương trình Cử nhân tài năng

Mã ĐKXT: ISB_CNTN
 Ngành xét tuyển:
 Điểm Chuẩn: Cử nhân tài năng
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Xét tuyển các tổ Hợp môn: 72

Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op

Mã ĐKXT: ASA_Co-op
 Ngành xét tuyển: Cử nhân ASEAN Co-op
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Xét tuyển các tổ Hợp môn: 72

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long

Mã Tuyển Sinh: 7220201
 Ngành xét tuyển: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340101
 Ngành xét tuyển: Quản trị
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340115
 Ngành xét tuyển: Marketing
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340120
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340122
 Ngành xét tuyển: Thương mại điện tử
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7340201_01
 Ngành xét tuyển: Ngân hàng
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340201_02
 Ngành xét tuyển: Tài chính
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7340301
 Ngành xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã Tuyển Sinh: 7380107
 Ngành xét tuyển: Luật kinh tế
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7489001
 Ngành xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7480107
 Ngành xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7510605
 Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7620114
 Ngành xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: 7810201
 Ngành xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã Tuyển Sinh: Mekong-VL
 Ngành xét tuyển: Chương trình cử nhân quốc tế Marketing
 Điểm Chuẩn:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Tìm hiểu về các ngành nghề Đại Học Kinh Tế TP.HCM đào tạo:

Tìm hiểu: Ngành Kiến trúc đô thị

Tìm hiểu: Ngành Quản lý bệnh viện

Tìm hiểu: Ngành Toán kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu: Ngành Thống kê kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Tài chính quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Tài chính – ngân hàng

Tìm hiểu: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu: Ngành Quản lý công

Tìm hiểu: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu: Ngành Marketing

Tìm hiểu: Ngành Luật

Tìm hiểu: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu: Ngành Kinh tế đầu tư

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu: Ngành Kinh doanh nông nghiệp

Tìm hiểu: Ngành Kiểm toán

Tìm hiểu: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu: Ngành Kế toán

Tìm hiểu: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu: Ngành Bất động sản

Tìm hiểu: Ngành Bảo hiểm

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 26,50

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm chuẩn: 26.00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 25.10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 26.80

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Điểm chuẩn: 25.80

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 26,20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 27,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 27,70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 26.90

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 26.10

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm chuẩn: 24.80

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm chuẩn: 26,90

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,80

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 27.80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25.20

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 25,40

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm chuẩn: 25,80

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 26.00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 27.10

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 27.40

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 26,50

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 26,30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26.10

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 26.00

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25,80

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 24.90

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Điểm chuẩn: 24.50

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 23.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Điểm chuẩn: 26.20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_01

Điểm chuẩn: 27,00

Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Điểm chuẩn: 26.10

Kế toán

Mã ngành: 7340301_01

Điểm chuẩn: 25.80

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM mới nhất. Các bạn thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn ngay để nhập học kịp thời. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.